Study

dass, weil, wenn

  •   0%
  •  0     0     0

  • Anh ấy cần ô tô khi anh ấy phải đi làm
    Er braucht ein Auto, wenn er zur Arbeit fahren muss.
  • Con đã nói là con đóng hết cửa sổ rồi
    Ich habe doch gesagt, dass ich alle Fenster zugemacht habe.
  • Tôi phải giảm cân vì váy của tôi không vừa nữa
    Ich muss abnehmen, weil meine Kleider mir nicht mehr passen.
  • Nhiều người dùng thuốc khi họ muốn giảm cân
    Viele Menschen nehmen Tabletten, wenn sie abnehmen wollen.
  • Mẹ nghĩ là vẫn còn sáng ở dưới hầm
    Ich glaube, dass das Licht im Keller noch an ist.
  • Người ta phải sắp xếp cuộc sống hàng ngày, khi người ta muốn làm việc không căng thẳng
    Man muss seinen Alltag gut organisieren, wenn man ohne Stress arbeiten will.
  • Con có chắc là con đã cất hộ chiếu không?
    Bist du sicher, dass du den Pass eingesteckt hast?
  • Con đã nói với hàng xóm là chúng ta đi chơi 1 tuần chưa?
    Hast du den Nachbarn gesagt, dass wir eine Woche weg sind?
  • con có chắc là các cửa sổ đều đóng rồi k?
    Bist du sicher, dass alle Fenster zu sind?
  • Georg muốn làm việc lại vì nếu không anh ấy sẽ mất hết kinh nghiệm công việc
    Georg will wieder arbeiten, weil er sonst seine Berufserfahrung verliert.
  • Tớ biết là Petra đang đi tìm nhà
    Ich weiß, dass Petra eine Wohnung sucht.
  • Cô ấy cần phòng làm việc vì cô ấy làm việc ở nhà
    Sie braucht ein Arbeitszimmer, weil sie zu Hause arbeitet.
  • Cô ấy muốn chuyển nhà vì căn hộ cũ của cô ấy bé quá
    Sie will umziehen, weil ihre alte Wohnung zu klein ist.
  • Chúng tôi đi tản bộ nhiều vì không khí trong lành và sự vận động tốt cho chúng tôi
    Wir wandern viel, weil die frische Luft und die Bewegung uns guttun.
  • Jana luôn luôn đi phòng tập vì cô ấy thích nhất tập thể thao 1 mình
    Jana geht immer ins Fitnesscenter, weil sie am liebsten allein Sport macht.
  • Peter hi vọng rằng anh ấy sớm tìm được 1 công việc tốt
    Peter hofft, dass er bald eine gute Stelle findet.
  • Nhiều người làm việc tại nhà vì họ có thể tự phân bổ thời gian làm việc
    Viele Menschen arbeiten zu Hause, weil sie sich die Arbeitszeit frei einteilen können
  • Khi bạn bị cúm, bạn phải ở nhà
    Wenn du Grippe hast, musst du zu Hause bleiben
  • Làm việc ở nhà không đơn giản vì người ta thường không có đủ sự yên tĩnh
    Zu Hause arbeiten ist nicht einfach, weil man oft nicht genug Ruhe hat.
  • Mẹ con phải bảo họ là họ nên thứ 4 mang thùng rác ra ngoài
    Ich muss ihnen noch sagen, dass sie am Mittwoch die Mülltonne rausstellen sollen.
  • Tôi là thành viên của hiệu sách thành phố vì tôi đọc nhiều
    Ich bin Mitglied in der Stadtbücherei, weil ich viel lese.