Study

bài 21

  •   0%
  •  0     0     0

  • sách bản đồ
    atlas
  • tỉ lệ
    proportion
  • Không có sức sống, tẻ nhạt, thiếu cảm xúc
    flat
  • kịch thước
    dimensions
  • phụ thuộc lẫn nhau
    inter-dependent
  • xối nước
    swill
  • nói thẳng thừng
    blunt
  • nam tính
    macho
  • mô tả đặc điểm
    characterize
  • trạm xá
    infirmary
  • phân chuồng, rác rưởi
    muck
  • dạ dày bò, đồ lòng
    tripe
  • bánh bao
    bun
  • ý thức cộng đồng
    sense of community
  • thứ thiệt, đồ thật
    genuine
  • sự trung thành
    allegiance
  • sự chiếu
    projection
  • phấn thơm
    talcum powder
  • xác định vị trí
    localise
  • tiết canh
    black pudding
  • môi giới chứng khoán
    stock broker
  • miêu tã
    portray
  • có nhiều đồi núi
    hilly
  • kêu ngạo
    stuck-up
  • cực kỳ
    bloody
  • kẻ kêu ngạo
    snob
  • ống uốn tóc
    curler
  • thành kiến
    prejudice