Study

C14t1s2

  •   0%
  •  0     0     0

  • làm việc linh hoạt
    flexible working
  • sự truy cập ko giới hạn
    unlimited access
  • kỳ nghỉ công cộng, kỳ nghỉ quốc gia
    public holidays, national vacations
  • các kinh nghiệm có giá trị (2 cụm)
    (in)valuable experiences
  • các lý do về sức khoẻ và an toàn
    health and safety reasons
  • hoàn cảnh cá nhân
    personal circumstances
  • hàng tuần: 4 từ
    on a weekly basis
  • chính sách nghiêm khắc
    strict policies
  • thách thức (n,a)
    challenges, challenging