Study

bài 14

  •   0%
  •  0     0     0

  • bỏ đi, không cần
    dispense
  • cuộc họp thượng đỉnh
    summit
  • căn cứ
    base
  • máy chế biến thực phẩm
    food-processor
  • sự dư thừa
    redundancy
  • không đủ khăng năng
    to fail
  • cho nghỉ việc
    sack
  • phiếu giảm giá
    coupon
  • sáng tác
    compose
  • bắt đầu
    start off
  • giảm giá
    reduction
  • bất công, phi lý
    unjustified
  • giao tiếp
    communication
  • tiến hành
    conduct
  • phần giới thiệu
    introductory
  • keep tục
    keep on
  • đăng ký dài hạn
    subscribe
  • tiền thế chấp
    mortgage
  • người phản đối
    protestor
  • van xin
    implore
  • mã bưu điện
    postcode