Study

Affirmative, Negative, Questions (vietnamese- En ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tom không có một con mèo.
    ✅ Tom doesn't have a cat.
  • Cô ấy có xem phim hoạt hình mỗi ngày không? (watch cartoons (v) xem phim hoạt hình)
    ✅ Does she watch cartoons every day?
  • Chị tôi không nấu bữa tối mỗi ngày.
    ✅ My sister doesn't cook dinner every day.
  • Tom có một con mèo.
    ✅ Tom has a cat.
  • Anh ấy là giáo viên của tôi.
    ✅ He is my teacher.
  • Tôi không ăn sáng lúc 7 giờ sáng. (eat breakfast (v) ăn sáng)
    ✅ I do not eat breakfast at 7 a.m./ I don't eat breakfast at 7 a.m.
  • Cô ấy xem phim hoạt hình mỗi ngày. (watch cartoons (v) xem phim hoạt hình)
    ✅ She watches cartoons every day.
  • Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Hai không?
    ✅ Do you study English on Monday?
  • Chúng tôi học tiếng Anh vào thứ Hai. (study (v) học)
    ✅ We study English on Monday.
  • Họ nghe nhạc vào buổi tối. (listen to music (v) nghe nhạc)
    ✅ They listen to music in the evening.
  • Chị bạn có nấu bữa tối mỗi ngày không?
    ✅ Does your sister cook dinner every day?
  • Chị tôi nấu bữa tối mỗi ngày.
    ✅ My sister cooks dinner every day.
  • Bạn có ăn sáng lúc 7 giờ sáng không? (eat breakfast (v) ăn sáng)
    ✅ Do you eat breakfast at 7 a.m.?
  • Họ có một con chó.
    ✅ They have a dog.
  • Họ không nghe nhạc vào buổi tối.
    ✅ They don't listen to music in the evening.
  • Họ có nghe nhạc vào buổi tối không?
    ✅ Do they listen to music in the evening?
  • Tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng. (eat breakfast(v) ăn sáng)
    ✅ I eat breakfast at 7 a.m.
  • Chúng tôi không học tiếng Anh vào thứ Hai.
    ✅ We don't study English on Monday.
  • Anh ấy không phải là giáo viên của tôi.
    ✅ He isn't my teacher.
  • Họ có một con chó không?
    ✅ Do they have a dog?
  • Tom có một con mèo không?
    ✅ Does Tom have a cat?
  • Họ không có một con chó.
    ✅ They do not have a dog./ They don't have a dog.
  • Anh ấy có phải là giáo viên của bạn không?
    ✅ Is he your teacher?
  • Cô ấy không xem phim hoạt hình mỗi ngày. (watch cartoons (v) xem phim hoạt hình)
    ✅ She does not watch cartoons every day.