Study

TV2_Tuần 34_Từ và câu

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đầu rùa to
    như chiếc gương bầu dục lớn.
    lấp ló bên gốc đa già.
    như trái bưởi.
    như con tôm.
  • lắng nghe
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  • Mặt hồ
    như chiếc gương bầu dục lớn.
    như trái bưởi
    lấp ló bên gốc đa già.
    như con tôm.
  • cong cong
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  • tường rêu
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
  • xây dựng
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  • cổ kính
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  • lấp ló
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
  • Mái đền
    lấp ló bên gốc đa già.
    như con tôm.
    như trái bưởi.
    như chiếc gương bầu dục lớn.
  • long lanh
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  • xanh um
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  • gốc đa
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  • nhô
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
  • chiếc gương
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  • mặt nước
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  • Cầu Thê Húc cong cong
    như trái bưởi
    như con tôm.
    như chiếc gương bầu dục lớn.
    lấp ló bên gốc đa già.
  • bưu điện
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
  • thanh kiếm
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  • hướng dẫn
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
  • ngậm
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  • xum xuê
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  • ngân nga
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm