Study

bài 56

  •   0%
  •  0     0     0

  • có lẽ
    may be
  • người tấn công
    attacker
  • cuộc điều tra
    investigation
  • đi ngang qua
    cross
  • nhảy
    jump
  • khóa
    lock
  • tảng băng
    iceberg
  • đại tây dương
    atlantic
  • đánh
    hit
  • sự chấn động
    shock
  • nhìn
    look
  • may mắn thay
    luckily
  • cướp máy bay
    hijack
  • tấn công
    attack
  • làm gãy
    break
  • du thuyền
    cruise
  • làm rơi
    drop
  • xe cứu thương
    ambulance
  • nhớ
    remember
  • giám đốc
    director