Study

TV1_Ôn tập HK2_Điền từ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Cô giáo âu ................ nhìn theo chúng tôi.
    yếm
    iếm
  • Hai anh em ................ tay trêu nhau.
    huých
    huýnh
  • Cuối buổi học, cô giáo và các bạn .................... sinh nhật cho Hà.
    tổ trức
    tổ chức
  • Tôi ........... tay với bạn hẹn chiều này sẽ đi chơi.
    ngoác
    ngoắc
  • Trời .............. rồi, bà vẫn ngồi đan áo.
    khuya
    khuy
  • Sân trường................... tiếng cười nói.
    rộn vang
    thủ thỉ
  • Mẹ mua cho bé một ....................thuốc đánh răng.
    tuýt
    tuýp
  • Các bạn cùng nhau ............. cái bàn.
    khiên
    khiêng
  • .............. hót líu ho trên cây bàng.
    Chim
    Chiêm
  • Cô dặn học sinh không được viết .................
    ngoáy
    ngoái
  • Chó vện và chó vàng cùng nhau ................. khúc xương.
    ngoặm
    ngoạm
  • Bữa cơm hôm nay có tôm hấp, nem .......
    rán
    dán
  • Cây na sai ..................... quả.
    trĩu
    chĩu
  • Sau trò chơi, ai nấy đều........................ mồ hôi.
    ướt đẫm
    ẩm ướt
  • Các bạn say mê đá cầu ................ sân trường.
    rưới
    dưới
  • Gió ............. trong tán lá.
    nhặt
    nhớ
    lùa
    ngồi
  • Cô bé cùng các bạn............ rác trên bãi biển.
    lùa
    nhặt
    nhớ
    ngồi
  • Cần rửa tay ..................... xuyên và đúng cách.
    thường
    thừng
  • Cây cam nở hoa trắng ...................
    muốt
    muốc
  • Cây cối trong .............. đua nhau ra hoa kết trái.
    vườn
    vường