Study

练习 (3)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Cái váy trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    qún
  • Cảm ơn trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
    xièxie
  • Số bốn trong tiếng Trung đọc như thế nào?
  • Bệnh viện trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    yīyuàn
  • Nem rán trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    chūnjuǎn
  • Trong tiếng Trung có mấy nét cơ bản?
    7 nét cơ bản
  • Từ điển trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    cídiǎn
  • Tốt, khỏe trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
    hǎo
  • Rất trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
    hěn
  • Màu tím trong tiếng Trung đọc như thế nào?
  • Bạn (chỉ đối phương) trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
  • Phú ông trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    fùwēng
  • Việt Nam trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    Yuènán
  • Con gái trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    nǚ'er
  • Ngài, ông, bà trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
    nín
  • Con cá trong tiếng Trung đọc như thế nào?
  • Đám mây trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    yún
  • Không (dùng để hỏi) trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
    ma
  • Màu xanh lá cây trong tiếng Trung đọc như thế nào?
  • Tôi (chỉ bản thân) trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
  • Thầy, cô giáo trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào?
  • Con công trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    kǒngquè
  • Con trai trong tiếng Trung đọc như thế nào?
    érzi