Study

ÔN THI HỌC KI II 12

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đúng hay sai: Quần xã có độ đa dạng càng cao thì thành phần loài càng dễ bị biến động.
    Sai
  • ?
    0.5% và 4%
  • Các giai đoạn lần lượt phát sinh va phát triển sự sống?
  • ? Đúng: I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn. II. Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F. III. Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi. IV. Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
    2
  • Khi sống trong cùng một sinh cảnh, chung nguồn thức ăn. Để giảm bớt sự cạnh tranh, một số loài thường có xu hướng:
    B. Phân li ổ sinh thái.
  • ? Đúng: I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 bậc dinh dưỡng. II. Loài E thuộc nhiều bậc dinh dưỡng hơn loài F. III. Quan hệ giữa loài B và loài D thuộc quan hệ cạnh tranh. IV. Nếu loài B bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần xã thì loài E sẽ bị mất
    2
  • Trong hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng dễ bị tuyệt chủng hơn các bậc dinh dưỡng còn lại:
  • Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi
    điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
  • . Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật? A. Kiểu tăng trưởng. B. Nhóm tuổi. C. Thành phần loài. D. Mật độ cá thể
    C
  • Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật? A. Kiểu tăng trưởng. B. Nhóm tuổi. C. Thành phần loài. D. Mật độ cá thể.
    C
  • Khi đánh cá, nếu đa số các mẻ lưới có cá lớn chiếm tỷ lệ nhiều thì: A. Nghề cá đã rơi vào tình trạng khai thác quá mức B. Tiếp tục đánh bắt với mức độ ít C. Không nên tiếp tục khai thác D. Nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng
    D
  • (1) Những con ếch sống trong hồ. (2) Những cây lúa trong ruộng lúa. (3) Một ao cá nước ngọt. (4) Những loài sinh vật cùng sống trong một vườn bách thú(5) Những loài sinh vật cùng sống trên một cây đại thụ (6) Các loài sinh vật trong sa mạc
  • Cạnh tranh thường xảy ra ở động vật, ít xảy ra ở thực vật. đúng hay sai
    sai
  • . Quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau, cả hai cùng có lợi và không nhất thiết phải xảy ra là: A. quan hệ hợp tác B. quan hệ cộng sinh C. quan hệ hội sinh D. quan hệ kí sinh.
    A
  • Cho chuỗi thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu. Nhận định đúng hay sai: C. Việc tiêu diệt bớt diều hâu sẽ làm giảm số lượng chuột đồng.?
    Sai
  • Các nhân tố sinh thái vô sinh có đặc điểm tác động?
    tác động của nó lên sinh vật không bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể.
  • Câu 18. Hai nhân tố tiến hóa chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền đều có vai trò giống nhau là gì?
    làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
  • Quần thể I II III IV Diện tích khu phân bố (ha) 25 240 193 195 Mật độ (cá thể / ha) 10 15 20 25. Quần thể I có kích thước nhỏ nhất là đúng hay sai
    đúng
  • Câu 6. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình A. hình thành các nhóm phân loại trên loài. B. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể. C. làm biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể. D. củn
    C
  • Cá rô phi ở Việt Nam sinh trưởng và phát triển tốt ở nhiệt độ từ 5,6 - 42°C, lúa Oryza sativa sinh trưởng, ptr nhiệt độ từ 15 - 42 °C, vi khuẩn lam Spirulina sống ở môi trường có độ pH từ 9 - 11. quy luật tác động nào của các nhân tố sinh?
    Quy luật giới hạn sinh thái.
  • Câu 10. Kết quả của tiến hoá hóa học là A. hình thành các tế bào sơ khai. B. hình thành các hợp chất hữu cơ. C. hình thành sinh vật đa bào. D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
    B
  • Trong 1 ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. Kĩ thuật nuôi ghép này đem lại lợi ích nào?
    (1) Tận dụng diện tích ao nuôi. (2) Có thể tiết kiệm chi phí sản xuất. (3) Tận dụng nguồn sống của môi trường.
  • Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có điểm chung là
    Đều có lợi cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.
  • Kiểu phân bố nào phổ biến nhất trong tự nhiên: A. Phân bố ngẫu nhiên B. Phân bố theo nhóm C. Phân bố đồng đều D. Phân bố theo độ tuổi
    B
  • Câu 7. Sự thay đổi đột ngột trong môi trường như hỏa hoạn, lũ lụt, động đất,…có thể làm giảm mạnh kích thước của một quần thể. Việc giảm mạnh kích thước quần thể này có thể dẫn đến A. hiệu ứng thắt cổ chai. B. hiệu ứng sáng
    A
  • Câu 9. Loài Cải bắp Raphanus brassica có bộ NST 2n = 36 là một loài mới được hình thành theo sơ đồ: Raphanus sativus (2n = 18) Brassica oleraceae (2n = 18) → Raphanus brassica (2n = 36). Đây là phương thức hình thành loài nào?
    lai xa và đa bội hóa
  • Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là A. có số cá thể cùng một loài. B. cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định. C. tập hợp các quần thể khác loài. D. xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.
    C
  • Câu 5. Cặp cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng? A. Đuôi cá mập và đuôi cá voi. B. Ngà voi và sừng tê giác. C. Cánh chuồn chuồn và cánh dơi. D. Cánh dơi và tay người.
    D
  • Câu 28. Hiện tượng nào sau đây không thuộc quan hệ đấu tranh cùng loài? (1) Tự tỉa cành ở thực vật. (2) Ăn thịt đồng loại. (3) Cạnh tranh sinh học cùng loài. (4) Quan hệ cộng sinh. (5) Ức chế cảm nhiễm
    4, 5
  • Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
    trước sinh sản và đang sinh sản
  • Câu 1. Ý nghĩa của hóa thạch là A. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ. B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới. C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất. D. bằng chứng trực tiếp
    D
  • kết quả tiến hóa hóa học, tiền sinh học, sinh học?
  • Câu 11. Sự hình thành các hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ trong giai đoạn tiến hoá hoá học là nhờ A. các nguồn năng lượng nhân tạo. B. tác động của enzyme và nhiệt độ. C. tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên. D. các trận
    C
  • Câu 23: Cây lúa (Oryza sativa) có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 15oC đến 42OC. Nhiệt độ 42oC gọi là A. khoảng thuận lợi. B. giới hạn dưới. C. khoảng chống chịu. D. giới hạn trên.
    D
  • Đúng hay sai: Thành phần loài của quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của mỗi loài.
    Đúng
  • Câu 14. Những đặc điểm sinh học ngăn cản các cá thể sống cùng nhau cũng không giao phối với nhau hoặc có giao phối cũng không sinh ra đời con hữu thụ được gọi là A. cách li địa lí. B. cách li sinh thái. C. cách li sinh sản.
    C
  • Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn phá nghiêm trọng. Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam. Đây là biểu
    B. Diễn thế thứ sinh.
  • Câu 2. Ví dụ nào sau đây thuộc bằng chứng sinh học phân tử? A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng. B. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại amino acid. C. Xương tay của người tương
    B
  • Câu 21: Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh? A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng. C. Con người và các sinh vật khác. D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
    C
  • Tính H cấp 3/2; 4/3 Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal.
    12% và 10%
  • Câu 20. Vào mùa sinh sản, các cá thể cò cái giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ A. hỗ trợ. B. cạnh tranh. C. hội sinh. D. hợp tác.
    B
  • + sinh: (1) Rhizobium và rễ cây họ đậu. (2) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ. (3) Chim tu hú đẻ trứng mình vào tổ chim khác. (4) Vi khuẩn lam và nấm sống chung tạo địa y. (5) Chim sáo đậu trên lưng trâu(6) Vk Lam dưới lớp biểu mô san hô
  • Cấp độ tổ chức sống bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh được gọi là A. quần thể. B. quần xã. C. hệ sinh thái. D. sinh cảnh.
    C
  • Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. Đúng hay sai?
    Sai
  • Câu 16. Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào? A. Kỉ Ordivician B. Kỉ Cambrian C. Kỉ Silurian D. Kỉ Pecmian
    C
  • . Một quần thể có 5 000 cá thể. Trong 1 năm có tỷ lệ sinh là 2%, tỷ lệ tử là 2%, 4% di cư. Kích thước quần thể sau 1 năm là bao nhiêu?
    4800
  • Đúng, hay sai? Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài sống trong một không gian xác định, ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
    Sai
  • Câu 3. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình A. hình thành các nhóm phân loại trên loài. B. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể. C. biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
    C
  • . Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy, ở thời điểm ban đầu có 5000 cá thể. Quần thể này có tỉ lệ sinh là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 1,5%/năm; tỉ lệ nhập cư là 0,5%năm. Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là?
    5700 cá thể
  • Ý sau đây là không đúng về quần xã sinh vật? A. Quần xã sinh vật có cấu trúc động. B. Trong lòng mỗi quần xã thường xuyên xảy ra các mối quan hệ: hỗ trợ, đối địch. C. Cấu trúc thường gặp của quần xã sinh vật là kiểu phân tầng ngang
    C
  • Sự phân bố theo chiều thẳng đứng của nhiều tầng cây trong rừng thể hiện:
    Sự thích nghi của thực vật với điều kiện chiếu sáng khác nhau.
  • Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 1. B. cấp 3. C. cấp 2. D. cấp 4.
    C
  • Giới hạn sinh thái là
    khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể ổn tại và phát triển.
  • Ở một quần thể động vật có số lượng cá thể là 750 con. Dự đoán sau 1 năm quần thể này sẽ có bao nhiêu cá thể, nếu biết hàng năm quần thể này có mức sinh sản là 1,23; mức tử vong là 0,65; mức nhập cư là 0,3 và mức xuất cư là 0,5
    1035
  • Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
    . thành phần loài, sự phân bố các quần thể trong quần xã, chức năng dinh dưỡng.
  • Câu 17. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở A. Kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh. B. Kỉ Phấn trắng của đại Trung sinh. C. Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh. D. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.
    A
  • Tại một hồ nuôi cá người ta thấy có 2 loài cá chuyên ăn động vật nổi, một loài sống ở nơi thoáng đãng, một loài thì luôn sống nhờ các vật trôi nổi trong nước, chúng cạnh tranh gay gắt. Người ta tiến hành thả vào hồ một ít rong với mục đích
    Giảm sự cạnh tranh giữa 2 loài.
  • Câu 15. Người ta chia giai đoạn phát triển của trái đất thành A. 5 đại và 11 kỉ. B. 6 đại và 11 kỉ. C. 6 đại và 12 kỉ. D. 5 đại và 12 kỉ.
    A
  • : Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10-38,50C ; 10,6-320C ; 5-440C; 8- 320C . Loài có khả năng phân bố rộng nhất là A. C B. A C. B D. D
    A
  • 1. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các cá thể kém thích nghi với môi trường sống. 2. Chọn lọc chống lại allele trội làm thay đổi tần số allele nhanh hơn chọn lọc chống allele lặn. 3. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình cơ thể..
    2,3
  • Câu 19. Hiện tượng liền rễ ở các cây thông thể hiện mối quan hệ A. hỗ trợ. B. cạnh tranh. C. cộng sinh. D. hợp tác.
    A
  • Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào mà một loài được lợi và loài kia bị hại?
  • Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn? A. Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ. B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm. C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài. D. Hình thành các đơn vị phân loại t
    A