Study

2GH2 - 13/4 - CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • send and receive email
    gửi và nhận thư điện tử
  • plant trees and flowers
    trồng cây và hoa
  • island
    hòn đảo
  • paper
    giấy
  • plastic bag
    túi nhựa/ túi nylong
  • cycle
    đạp xe
  • helicopter
    trực thăng
  • reusable shopping bag
    túi mua sắm có thể tái sử dụng
  • tomorrow
    ngày mai
  • what are you doing at the supermarket?
    bạn đang làm gì trong siêu thị vậy?
  • wash clothes
    giặt quần áo
  • noise
    tiếng ồn
  • pick up rubbish
    nhặt rác
  • plastic botle
    chai nhựa
  • walk to school
    đi bộ tới trường
  • be surrounded by
    được bao quanh bởi
  • at the check-out
    ở quầy thanh toán
  • recycle
    tái chế
  • glass
    cốc thủy tinh
  • cook meals
    nấu cơm
  • go on a picnic
    đi dã ngoại
  • contact my friends
    tương tác/ liên hệ với bạn bè
  • feed the dogs and cats
    cho chó mèo ăn
  • water the flowers
    tưới nước cho hoa
  • reuse
    tái sử dụng
  • reduce
    làm giảm/ sử dụng ít đi
  • buy - bought
    mua
  • help the environment
    bảo vệ môi trường
  • on the roof
    trên mái nhà
  • clean
    sạch sẽ