Study

BÀI 11 - MUỐI

  •   0%
  •  0     0     0

  • Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 → ? + H2O. Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào?
    CuSO4
  • Câu 4: Cho các muối sau: Na2SO4; NH4Cl; KNO3; PbSO4. Muối nào không tan trong nước?
    PbSO4
  • Câu 12. Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? a) Na2CO3; b) CaCO3; c) AgCl; d) KCl.
    a) Na2CO3
  • Câu 11: Dung dịch HCl tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa? a) NaOH; b)CaCl2; c) AgNO3; d) Na2SO4.
    c) AgNO3
  • Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2 + KOH → ? + H2O. Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là
    potassium carbonate
  • Câu 7: Cho các cặp chất sau: a) Cu và ZnSO4; b) NaCl và H2SO4; c) FeCl3 và KOH; d) KNO3 và CaCl2. Cặp chất nào có xảy ra phản ứng hoá học?
    c) FeCl3 và KOH
  • Câu 5: Cho các muối sau: CaCO3; AgCl; Fe(NO3)2; BaSO4. Muối nào tan tốt trong nước?
    Fe(NO3)2
  • Câu 18: Công thức hóa học của muối: magnesium chloride; barium phosphate lần lượt là
    MgCl2, Ba3(PO4)2
  • Câu 2: Công thức hoá học của muối iron (III) nitrate là
    Fe(NO3)3
  • Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion ... của … bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)”.
    H+, acid
  • Câu 19: Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là
    6,4 gam
  • Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
    NaOH
  • Câu 20: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối? a) Acid tác dụng với base. b) Kim loại tác dụng với oxygen. c) Acid tác dụng với oxide base. d) Base tác dụng với oxide acid.
    b) Kim loại tác dụng với oxygen.
  • Câu 13: Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là gì?
    Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
  • Câu 3: Công thức hóa học của muối aluminium sulfate là
    Al2(SO4)3
  • Câu 6: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
    3
  • Câu 10: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên? a) KOH; b) CaCl2; c) AgNO3; d) Na2SO3.
    d) Na2SO3
  • Câu 8. Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
    sodium sulfate
  • Câu 9: Dung dịch Zn(NO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây? a) HCl; b) NaNO3; c) K2SO4; d) KOH.
    d) KOH
  • Câu 17: Hợp chất (NH4)2CO3 có tên gọi là gì?
    Ammonium carbonate