Study

KHTN 7

  •   0%
  •  0     0     0

  • Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là A. Mg; B. Ar; C. Ca; D. Al.
    D. Al
  • Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương? A. Electron; B. Proton; C. Neutron; D. Neutron và proton.
    B. Proton
  • Trong số các công thức hóa học sau: O2, H2, Fe, Fe2O3, S, P, H2O, N2. Số đơn chất là: A. 3; B. 4; C. 5; D. 6.
    D. 6.
  • Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học? A. Hạt neutron; B. Hạt proton; C. Hạt electron; D. Hạt proton và neutron.
    B. Hạt proton
  • Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố; B. Từ 2 nguyên tố trở lên; C. Từ 3 nguyên tố; D. Từ 4 nguyên tố.
    A. Từ 1 nguyên tố
  • Theo Ernest Rutherford (1871-1937), vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi: A. Neutron và electron; B. Proton và electron; C. Proton và electron; D. Electron.
    D. Electron.
  • Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 5; B. 6; C. 7; D. 8.
    D. 8.
  • Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron? A. 2; B. 3; C. 6; D. 8.
    A. 2
  • Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào? A. Liên kết ion; B. Liên kết cộng hóa trị; C. Liên kết hydrogen; D. Liên kết kim loại.
    B. Liên kết cộng hóa trị
  • Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị? A. Hydrogen; B. Sulfur; C. Nitrogen; D. Carbon.
    A. Hydrogen