Study

environment 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • hiệu quả
    efficacious /ˌef.ɪˈkeɪ.ʃəs/ (a)
  • nguyên chất
    pure (a) /pjʊər/
  • nơi xử lý
    disposal place /dɪˈspoʊzl pleɪs/
  • bị đe dọa
    endangered (a), endanger (v)
  • xuyên qua
    penetrate (v) /ˈpen.ɪ.treɪt/
  • làm cạn kiệt
    deplete (v)/dɪˈpliːt/
  • canh tác quá mức
    intensive farming
  • sự đa dạng sinh học
    biodiversity /ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/
  • làm xuống cấp, làm suy thói
    degrade (v) /dɪˈɡreɪd/
  • cuộc chiến chóng lại
    in the war against
  • hậu quả
    consequence (n)
  • than hoạt tính
    activated carbon /ˈæk.tɪ.veɪt, ˈkɑː.bən/
  • hệ sinh thái biển
    marine ecosystem  /məˈriːn/
  • máy phát điện
    electrical generator /ɪˈlek.trɪ.kəl ˈdʒen.ə.reɪ.təʳ/
  • thực hiện mọi nổ lực có thể
    make every possible effort to
  • vi khuẩn
    bacteria (n) /bækˈtɪə.ri.ə/
  • chất
    substance (n) /ˈsʌb.stəns/
  • lò phản ứng hạt nhân
    nuclear reactor /ˈnjuː.klɪəʳ riˈæk.təʳ/
  • có thể phân hủy
    biodegradable (a) /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/
  • sự ô nhiễm
    contamination (n) /kənˈtæm.ɪ.neɪt/ , contaminate(v) = pollution
  • cố gắng hết sức
    try your very best to do sth
  • khai thác
    exploit /ɪkˈsplɔɪt/ (v)
  • bức xạ
    radiation (n) /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/
  • dùng 1 lần
    disposable (a) /dɪˈspəʊ.zə.bəl/
  • xả chất thải
    discharge chemical waste
  • chất thải phóng xạ
    radioactive waste /ˌreɪ.di.əʊˈæk.tɪv, weɪst/
  • phân loại
    separate /ˈsep.ər.ət/ (v)
  • có thể tái chế
    recyclable (a) /ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/
  • nguồn nước ngầm
    groundwater (n)
  • niêm phong
    seal (v) /siːl/
  • bền vững
    sustainable (a) /səˈsteɪ.nə.bəl/
  • nâng cao nhận thức cộng đồng về
    raise public awareness of sth
  • sinh vật
    creature (n) /ˈkriː.tʃər/
  • đáng bắt cá quá mức
    overfishing (n)
  • nhiễm bệnh
    infect ((v)
  • tác động của
    the action of
  • lạm dụng quá mức
    over-abuse /ˈəʊ.vər ; əˈbjuːz/
  • xả rác trái quy định
    illegal dumping
  • đọc hại
    poisonous (a) /ˈpɔɪ.zən.əs/
  • mưa axit
    acid deposition /ˈæs.ɪd, ˌdep.əˈzɪʃ.ən/
  • greenhouse
    greenhouse greenhouse
  • tấm năng lượng mặt trời
    solar panel /ˌsəʊ.lə ˈpæn.əl/
  • mỏ than
    coal mine /kəʊl maɪn/
  • tần ozon
    the ozone layer /əʊ.zəʊn/
  • xói mòn đất
    soil erosion /sɔɪl, ɪˈrəʊ.ʒən/
  • nhiễm trùng đường hô hấp
    respiratory infection /rɪˈspɪr.ə.tər.i/