Study

Vocabs - WHS1 (17.03.2025)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Ông ta xấu nhưng được cái giàu (dùng ‘yet’)
    He is ugly yet he is wealthy
  • Nhìn em mà lòng anh xao xuyến (dùng 'butterflies')
    I HAVE BUTTERFLIES IN MY/THE STOMACH while/when looking at you
  • 2 nước này có MQH tốt với nhau (dùng ‘terms’)
    These 2 countries/nations ARE ON GOOD/FRIENDLY TERMS with each other
  • Trả lời: What do florist do?
    They arrange flowers and sell them
  • gym (phát âm)
  • Nói phân số này: 3/4 (2 cách)
    three-quarters hoặc three-fourths
  • Anh ấy có khả năng trượt bài thi (dùng 'likely')
    He IS LIKELY TO fail the exam
  • employer
    nhà tuyển dụng
  • Phân biệt: get up >< wake up
    ngồi dậy >< mở mắt
  • appropriate >< inappropriate
    phù hợp >< không phù hợp
  • associate / association
    liên kết, cộng tác / sự liên kết, hiệp hội
  • Một loạt ca khúc được trình diễn (dùng ‘variety’)
    A VARIETY OF SONGS were performed
  • settle (v) (nghĩa về nơi ở)
    an cư, ổn định nơi ở
  • a/an/the/X? : ___ Prime Minister of Vietnam
    KHÔNG cần mạo từ nếu tước hiệu có tên người/quốc gia
  • convince
    thuyết phục (= persuade)
  • literary
    thuộc về văn học
  • Trả lời: What is the 'grand opening' of a store
    It's when that store opens for the first time
  • Ông ấy được bổ nhiệm làm giám đốc mới (dùng ‘appoint’)
    He was APPOINTED AS THE NEW MANAGER
  • Trả lời: Are accountants blue-collar workers?
    blue-collar (adj, n): (thuộc) tầng lớp lao động
  • Bạn tìm ra giải pháp cho vấn đề này chưa? (dùng 'work')
    Have you WORKED OUT a solution to this problem?
  • chocolate (phát âm & trọng âm)
    Từ chỉ có 2 âm. Trọng âm rơi vào đầu
  • do more harm than good
    có hại nhiều hơn có lợi
  • Tôi nghĩ có chút hiểu lầm ở đây (dùng 'think')
    I think there are some misunderstandings here
  • a/an/the/X? : He’ll go to ___ prison to visit his uncle
    the
  • Nói năm này: 2005 (2 cách)
    twenty oh five hoặc two thousand five
  • in/on/at? : ___ page 100
    Dùng ON cho các trang giấy
  • laughed about (phát âm)
    ed trong tình huống này là /t/
  • Bạn hát 1 bài cho chúng tôi nghe được chứ? (dùng ‘sing’)
    Could you sing a song TO us
  • in/on/at? : ___ a competition
    IN
  • resume (v)
    khôi phục, tiếp tục (1 quá trình/CV đang dang dở)
  • bustling (adj) (phát âm & nghĩa)
    tấp nập (chữ /t/ là âm câm)
  • Sản phẩm này còn hàng không? (dùng ‘stock’)
    Is this products still IN STOCK?
  • on leave (nghĩa về công việc)
    đang nghỉ phép
  • get back at sb
    trả đũa, trả thù ai
  • applicant
    người nộp đơn / ứng cử viên
  • Trả lời: Who is your role model? Why?
    role model (n): tấm gương để noi theo / It's my..., because
  • Trả lời: Where can we find lots of wheelchairs?
    At/In hospitals
  • permit (v) / permit (n)
    cho phép / giấy phép
  • drive (v) / driver (n) (nghĩa về tác động)
    thúc đẩy / nhân tố thúc đẩy
  • specialize (nghĩa & dùng với giới từ gì)
    specialize in: chuyên về (lĩnh vực gì)
  • Trả lời: Are electricians white-collar workers?
    white-collar (adj, n): (thuộc) tầng lớp văn phòng
  • be/get used to N/V-ing
    (trở nên) quen với ai/cái gì/việc gì
  • smoke / smoking (phát âm)
    KHÔNG đọc là /smốc/
  • comprehend / comprehension
    hiểu / sự hiểu
  • Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở siêu thị (dùng ‘across’)
    I CAME ACROSS my ex at the supermarket
  • regardless (of)
    bất kể, bất chấp (cái gì)
  • do away with st
    tiêu diệt, loại bỏ cái gì
  • Malaysia / Malaysian (phát âm & trọng âm)
    Từ chỉ có 3 âm tiết. Trọng âm đuôi -ia(n) rơi vào trước
  • optician
    bác sĩ nhãn khoa
  • China / Chinese (phát âm & trọng âm)
    Đuôi -ese trọng âm rơi vào chính nó