Study

an, ăn, ân

  •   0%
  •  0     0     0

  • thằn lằn
  • hạn hán
  • Quả mận chín đỏ trên cây.
  • bàn chân
  • than đá
  • Căn nhà màu đỏ.
  • thợ lặn
  • Hà là bạn thân của em.
  • Chị Nga bị cận thị
  • Mẹ em bán cá ở chợ.
  • tàn phế
  • bắn bi
  • Đàn gà cứ tha thẩn gần chân mẹ. Đã có mẹ che chắn. Cả đàn chả sợ gì lũ quạ dữ.
  • giận dữ
  • lan can
  • Cần mẫn
  • gần xa
  • Nhà bà có tủ, bàn ghế gỗ
  • Bố em ăn cá rán và nhãn.
  • tỉ mẩn
  • củ sắn
  • hổ vằn
  • Nhà sàn ở đó rất đẹp
  • Bé đi chăn bò ở bờ đê