Study

DSD1 Prüfungstraining - Schulfeier

  •   0%
  •  0     0     0

  • trình diễn các tiết mục múa hát
    Tanz-/ Gesangsstücke aufführen
  • thúc đẩy tinh thần cộng đồng/ đoàn kết
    Gemeinschaftsgefühl födern
  • gian hàng thủ công
    der Handwerksstand,-"e
  • tăng cường mối liên kết xã hội (gắn kết mọi người lại với nhau, học sinh với thầy cô,...)
    soziale Bindungen stärken
  • sự kiện, chương trình
    die Veranstaltung, -en
  • việc lên kế hoạch và thực hiện đòi hỏi nhiều thời gian, tiền bạc và công sức
    Planung und Durchführung von Feiern erfordern viel Zeit, Geld und Energie
  • trang trí
    A dekorieren/ schmücken
  • ảnh hưởng quá trình học tập
    den Lernprozess stören
  • tốn thời gian
    der Zeitaufwand
  • bỏ bê, xao nhãng, lơ là điều gì đó
    etwA vernachlässigen
  • mang học sinh đến gần với văn hoá
    den Schülern die Kultur näherbringen
  • Lễ bế giảng năm học
    die Schuljahresabschlussfeier
  • dựng các quầy bán hàng
    Verkaufsstände aufstellen
  • cuộc thi
    das Wettbewerb, die Wettbewerbe
  • tạo ra những kỷ niêm đẹp
    schöne Erinnerungen schaffen
  • ngày hội ngôn ngữ
    der Sprachentag
  • việc tổng duyệt cho các buổi biểu diễn
    Das Proben für die Aufführungen
  • làm ai đó xao lãng khỏi
    jdnA von etwD ablenken
  • việc tập luyện các tiết mục nhảy và hát
    das Einüben der Tanz-/Gesangsstücke
  • Lễ khai giảng năm học mới
    die Eröffnungsfeier des neunen Schuljahres
  • ngày nhà giáo Việt Nam
    Vietnamesischer Lehrertag
  • lễ hội xuân/ hè
    das Frühlingsfest ; das Sommerfest
  • hệ thống tăng cường âm thanh (loa đài)
    die Lautsprecheranlage
  • ảnh hưởng ko tốt đến ...
    sich negativ auswirken auf A
  • trang phục biểu diễn
    das Auftrittskostüm,-e
  • mang lại một sự thay đổi thú vị khỏi cuộc sống căng thẳng hàng ngày
    eine untehaltsame Abwechslung vom stressigen Alltag bieten