Study

Unit 8 : New ways to learn

  •   0%
  •  0     0     0

  • Exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/
    Trao đổi
  • Blended learning (n) /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/
    Phương pháp học tập kết hợp
  • Focus ( v ) /ˈfəʊkəs/
    tập trung
  • Face-to-face (adj) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/
    trực tiếp
  • Immediately (adv) /ɪˈmiːdiətli/
    Ngay lập tức
  • Original (adj) /əˈrɪdʒənl/
    Sáng tạo , độc đáo
  • digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/
    kỹ thuật số
  • Schedule (n) /ˈʃedjuːl/
    lịch trình
  • Distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
    Sự xao nhãng, sự mất tập trung
  • Strategy (n) /ˈstrætədʒi/
    Chiến lược
  • Flow chart (n) /ˈfləʊ tʃɑːt/
    Lưu đồ, sơ đồ quy trình
  • Resource (n) /rɪˈsɔːs/
    Nguồn lực
  • Online learning (n) /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/
    học trực tuyến
  • Teamwork (n) /ˈtiːmwɜːk/
    Hoạt động nhóm
  • Real-world (adj) /ˈriːəl wɜːld/
    thực tế
  • High-speed ( adj) /ˌhaɪ ˈspiːd/
    Tốc độ cao
  • control over /kənˈtrəʊl ˈəʊvə/ (v.phr)
    kiểm soát nhiều hơn
  • Voice recorder (n) /vɔɪs rɪˈkɔːdə(r)/
    Máy thu âm
  • Install (v) /ɪnˈstɔːl/
    Lắp đặt