Study

你爸爸做什么工作?

  •   0%
  •  0     0     0

  • 她们是谁?
    她们是护士。
  • 他们都是记者马?
    不是,他们使学生。
  • Em hãy viết chữ Hán cho phiên âm của các từ sau: lǎoshī,zuò, yīshēng , gōngzuò  。
    老师,做,医生,工作
  • 他做什么工作?
    他是工人。
  • 他是谁?
    他是医生。
  • Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
    工作, 对
  • 她是不是老师?
    不是,他是农民
  • Sắp xếp câu sau: 工作 姐姐 什么 你 做 ?
    你姐姐做什么工作?
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung:Ba bạn có phải là bác sĩ không?
    你爸爸是不是医生?
  • Hãy trả lời câu hỏi sau: 你爸爸,妈妈做什么工作?
  • 他们是谁?
    他们使学生。
  • Em hãy viết chữ Hán cho phiên âm của câu sau: Wǒ gēge bù gōngzuò, tā shì xuéshēng.
    我哥哥不工作,他是学生。