Study

U7_ THE WORLD OF MASS MEDIA _ GL12

  •   0%
  •  0     0     0

  • • Social media platforms
    nền tảng mạng xã hội
  • • Print media
    truyền thông in ấn (báo, tạp chí)
  • • Live broadcast
    phát sóng trực tiếp
  • update
    /ˌʌpˈdeɪt/ cập nhật
  • audio
    /ˈɔːdiəʊ/ bằng/có âm thanh
  • obstacles
    /ˈɒbstəklz/ chướng ngại vật
  • • Breaking news
    tin tức nóng hổi
  • • Fake news
    tin giả
  • broadcast
    /ˈbrɔːdkɑːst/ (chương trình) phát sóng
  • bias
    /ˈbaɪəs/ thiên kiến, thiên vị
  • • Keep up with the news
    theo kịp tin tức
  • • Go viral
    lan truyền mạnh mẽ
  • • Streaming service
    dịch vụ phát trực tuyến
  • account for
    /əˈkaʊnt fɔː/ chiếm (tỉ lệ)
  • • Raise awareness
    nâng cao nhận thức
  • • Mass media
    các phương tiện truyền thông đại chúng
  • viewer
    /ˈvjuːə/ người xem
  • • Current affairs
    các vấn đề thời sự
  • accessible
    /əkˈsesəbl/ có thể tiếp cận được
  • • News coverage
    sự đưa tin
  • • Shape public opinion
    định hình dư luận
  • command
    /kəˈmɑːnd/ mệnh lệnh
  • advert
    /ˈædvɜːt/ quảng cáo
  • • User engagement
    sự tương tác của người dùng
  • the press
    /ðə pres/ báo chí
  • • Digital media
    truyền thông kỹ thuật số
  • assembly
    /əˈsembli/ lắp ráp
  • productivity
    /ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/ năng suất
  • • Consumer behavior
    hành vi người tiêu dùng
  • • Influence behavior
    ảnh hưởng đến hành vi
  • visual
    /ˈvɪʒuəl/ bằng/có hình ảnh
  • algorithms
    /ˈælɡərɪðəmz/ thuật toán
  • • Broadcast media
    truyền thông phát sóng (truyền hình, radio)
  • • Online content
    nội dung trực tuyến
  • • Reliable source
    nguồn đáng tin cậy
  • imitate
    /ˈɪmɪteɪt/ bắt chước
  • • Target audience
    đối tượng khán giả mục tiêu
  • • Media literacy
    sự hiểu biết về truyền thông