Study

Bai 13

  •   0%
  •  0     0     0

  • thông báo, cho biết
    inform (v)
  • cuộc hẹn
    appointment (n)
  • thông tin
    information (n)
  • bệnh nhân
    patient (n)
  • đồ tạp nham
    junk (n)
  • có nguy cơ
    to be at risk of sth = to run the risk of sth = to be put at risk
  • thụ động, ít duy chuyển
    sedentary (a) = inactive = passive
  • lịch trình
    timetable (n) = schedule = agenda = plan
  • thuật châm cứu
    acupuncture (n)
  • dựa dẫm, trông cậỵ
    to rely on sth = to depend on = to count on
  • nhạy cảm, cảm động
    emotional (a)= sensitive = moving = affecting
  • bệnh tật
    disease (n) = ailment = sickness = illness
  • bài kiểm tra
    exam (n)
  • chứa đựng, bao gồm
    contain (v) = include = hold = consist of = enclose = encompass = involve
  • vấn đề nghiêm trọng
    serious matter
  • kiểm tra
    test (v) = examine = check = verify
  • dân số
    population (n)
  • vận hành một công ty
    run a company
  • hạn chót
    deadline (n)
  • bất công, không công bằng ><  công bằng
    unfair (a) >< fair (a)
  • đi nghỉ, đi du lịch
    to take a holiday = to go on holiday = to go on vacation
  • bị dị ứng
    allergy (n)
  • thoải mái >< không thoải mái, khó chịu
    comfortable (a) >< uncomfortable (a)
  • kinh nghiệm, trải nghiệm
    experience (n)
  • khuyên
    advise (v)
  • cư dân
    resident (n) = citizen = inhabitant = habitant
  • ưu tiên cái gì đó hơn
    make sth a priority
  • bệnh nặng
    serious illness
  • hoạt động kinh doanh
    run a business
  • đau đầu
    headache (n)
  • kiên nhẫn
    patient (a)
  • sự lực lưỡng, vạm vỡ
    muscularity (n)
  • giá rẻ
    cheap (a) = inexpensive = low-cost = low-priced = competitive price
  • đủ điều kiện cho
    to be qualified for sth = to be eligible for sth
  • ngoài trời >< trong nhà
    outdoor (a) >< indoor (a)
  • đủ
    sufficient (a) = enough = adequate
  • vận hành, hoạt động
    run (v)
  • nghiêm trọng, nghiêm túc
    seriously (adv)
  • năng động
    active (a) = energetic = dynamic
  • thích hơn, ưu tiên hơn
    prefer (v)
  • đúng hạn
    meet a deadline
  • sự tăng doanh số ồ ạt, nhanh chóng
    population explosion
  • chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
    diet (n)
  • rút kinh nghiệm
    learn by experience
  • đáp ưng được một yêu cầu
    fulfill a requirement
  • bệnh tật
    illness (n) = ailment = sickness = disease
  • một cách miễn phí
    for free = free of charge = at no cost
  • gây ra, dẫn đến
    cause (v) = lead to = account for = induce
  • cơ bắp
    muscle (n)
  • giảm
    reduce (v)= diminish = lesse
  • tình huống, hoàn cảnh
    situation (n)
  • công việc bàn giấy, công việc văn phòng
    desk jobs
  • lện lịch hẹn
    make an appointment
  • đau bao tử
    stomachache (n)
  • có ích, có lợi
    beneficial (a) = profitable = advantageous
  • yêu cầu
    require (v) = demand = order = ask for = request
  • căng thẳng
    stressful (a) = distressing
  • ảnh hưởng
    affect (v) = influence
  • đủ khảng năng, tư cách
    qualified (a)
  • cách chữa trị, điều trị
    cure (n)
  • tác dụng phụ
    side effects
  • thúc đẩy, khuyến khích
    promote (v) = further = advance = expedite = boost = hasten
  • trở nên tệ hơn
    to get worse = to worsen = to aggravate = to deteriorate = to impair = to depress
  • cần thiết
    essential (a) = necessary = crucial = vital = indispensable
  • trễ hạn
    miss a deadline
  • bận rộn
    busy (a) = restless
  • lời an ủi
    words of comfort
  • bệnh đau lưng
    backache (n)
  • nghỉ ngơi, thư giản
    relax (v) = loosen up = rest = to feel at ease
  • đề nghị
    recommend (v) = suggest = adise = propose
  • sự cố gắng nghiêm túc
    serious attempt
  • thuế
    tax (n)
  • đóng vai trò quan trọng
    to have a role to play in sth= to play a role in sth = to play a part in sth
  • giá quá đắt
    unfair price
  • đau răng
    toothache (n)
  • tiếp cận với
    to have access to sth= to get admission to sth
  • cho thấy
    show (v) = demonstrate = present = reveal = display