Study

bai 15

  •   0%
  •  0     0     0

  • thiệt hại, làm hư hỏng
    damage=impair=mangle=ravage=ruin=smash=wreck
  • thuộc về văn hóa
    cultural (a)
  • thống trị, có ưu thế, lấn át
    dominant(a) = commanding = leading = predominant
  • sự phát minh, sáng chế
    invention (n)
  • hòa bình
    peace (n)
  • khả năng, năng lực
    ability (n)=capability=qualification=strength
  • quan trọng
    important (a)=crucial=essential=vital=necessary
  • trao đổi văn hóa
    cultural exchange
  • nhà phát minh
    inventor (n)
  • được tổ chức
    to be held=to be organized= to be set up
  • sự binh yên trong tâm hồn
    peace of mind
  • làm hòa
    to make peace
  • gắn bó, gắn liền
    attach (V)=add=connect=link=tie
  • phát minh, sáng chế
    invent (v)
  • gắn liền vói cái gì đó
    to attach to sth = to join sth = to connect with/tosth = to adhere to sth
  • hòa bình, hòa thuận với ai đó
    to be at peace with sb
  • trình độ văn hóa
    cultural Standard
  • văn hóa
    culture (n)
  • một cách phổ biến, rộng rãi
    widely = broadly = extensively = commonly = generally
  • thống trị, có ưu thế
    dominant (a) = main = primary= controlling= predominant
  • mục tiêu
    aim (n)=objective=intention
  • toàn cầu
    global (a)= worldwide= international= universal