Study

Unit 6 - Language

  •   0%
  •  0     0     0

  • government /ˈɡʌvənmənt/ (n):
    chính phủ
  • surgeon /ˈsɜːdʒən/ (n):
    bác sĩ phẫu thuật
  • right /raɪt/ (n):
    quyền
  • married women /ˈmærɪd ˈwɪmɪn/ (n.phr):
    phụ nữ đã có gia đình
  • require /rɪˈkwaɪə(r)/ (v):
    đòi hỏi
  • operation /ˌɒpəˈreɪʃn/ (n):
    ca phẫu thuật
  • join /dʒɔɪn/ (v):
    tham gia
  • be offered to /biː ˈɒfəd tuː/ (v.phr):
    được cung cấp
  • provide someone with something /prəˈvaɪd ˈsʌmwʌn wɪð ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr):
    cung cấp cho ai đó cái gì
  • physical /ˈfɪzɪkl/ (adj):
    thuộc về thể chất
  • income /ˈɪnkʌm/ (n):
    thu nhập
  • fighter pilot /ˈfaɪtə ˈpaɪlət/ (n):
    phi công chiến đấu
  • deal with /diːl wɪð/ (v.phr):
    giải quyết
  • de‘velop /dɪˈveləp/ (v):
    phát triển
  • celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v)
    ăn mừng
  • gender equality /ˈʤɛndər i(ː)ˈkwɒlɪti/ (n/p):
    bình đẳng giới
  • ‘benefit /ˈbenɪfɪt/ (v):
    giúp ích được lợi
  • guest /gɛst/ (n):
    khách
  • promote /prəˈməʊt/ (v):
    thúc đẩy
  • influence /ˈɪnfluəns/ (v):
    ảnh hưởng