Study

Cam 15 Test 2.2

  •   0%
  •  0     0     0

  • avoid
    tránh
  • resident
    cư dân
  • modify
    chỉnh sửa
  • pigeon
    bồ câu
  • contagious
    lây nhiễm
  • insert
    bỏ vào
  • permanent
    vĩnh viễn
  • ecosystem
    hệ sinh thái
  • cloning
    nhân bản
  • syndrome
    hội chứng
  • expand
    mở rộng
  • disappear
    biến mất
  • trait
    đặc tính (=features= characteristics= properties)
  • reverse
    đảo ngược
  • complicated
    phức tạp
  • millennia
    thiên niên kỷ (1000)
  • nest
    tổ
  • encourage
    khuyến khích
  • suffer
    gánh chịu
  • identical
    giống y chang
  • branch
    nhánh
  • scatter
    rải rác
  • migration
    sự di cư
  • priority
    ưu tiên
  • habitat
    môi trường sống
  • carnivore
    loài ăn thịt
  • threaten
    đe dọa
  • reintroduce
    đưa về tự nhiên
  • reproduce
    tái tạo/ sinh sản
  • breeding
    phối giống
  • endangered
    có nguy cơ
  • frost
    băng
  • fertilise
    thụ tinh
  • sufficient
    đủ
  • omnivore
    ăn tạp
  • vast
    lớn
  • temperature
    nhiệt độ
  • researcher
    nhà nghiên cứu
  • relative
    họ hàng
  • tumor
    khối u
  • embryo
    phôi thai
  • strive
    cố gắng
  • mass
    hàng loạt
  • emerge
    xuất hiện
  • regenerate
    tái tạo
  • preserve
    bảo tồn
  • factor
    yếu tố
  • occupy
    chiếm/ sinh sống
  • hybrid
    lai
  • questionable
    đáng ngờ
  • hazard
    sự nguy hiểm (=danger=risk)
  • pop up
    xuất hiện
  • flock
    bầy
  • insulate
    cách nhiệt
  • humanity
    nhân loại
  • disturb
    làm phiền
  • vegetation
    thảm thực vật
  • aim
    mục tiêu
  • capture
    thâu tóm/ bắt giữ
  • species
    loài
  • practical
    thực tế
  • multiple
    nhiều
  • ambitious
    tham vọng
  • candidate
    ứng viên
  • correct the damage
    sửa lại những tổn hại
  • field
    lĩnh vực
  • template
    khuôn mẫu
  • tundra
    lãnh nguyên (khu vực rất lạnh)
  • pioneer
    tiên phong
  • mitigate
    giảm thiểu
  • biodiversity
    đa dạng sinh học
  • ensure
    đảm bảo
  • outcome
    kết quả
  • existence
    sự tồn tại
  • evolve
    tiến hóa/ phát triển
  • specimen
    con vật mẫu
  • passenger
    hành khách
  • prevent
    ngăn chặn
  • suitable
    phù hợp
  • imagination
    sự tưởng tượng
  • replace
    thay thế
  • abundant
    dồi dào/ dư dả
  • re-establish
    tái thiết lập
  • minimal
    ít
  • wreck
    phá
  • extinct
    tuyệt chủng
  • melting
    tan chảy
  • theory
    lý thuyết
  • measured
    được đo lường
  • range
    phạm vi/ sự đa dạng
  • calculated
    được tính toán
  • previously
    trước đó
  • survive
    sống sót
  • approach
    cách tiếp cận
  • creature
    sinh vật
  • emissions
    khí thải
  • thrive
    phát triển (=flourish= develop)
  • process
    quy trình
  • particular
    cụ thể
  • prospect
    viễn cảnh (những khả năng có thể xảy ra trong tương lai)
  • heat loss
    mất nhiệt
  • rescue
    giải thích
  • cutting-edge technology
    công nghệ tiên tiến
  • trial
    thử nghiệm
  • resistance
    sự kháng lại
  • hole
    lỗ
  • permafrost
    băng vĩnh cửu
  • strand
    sợi
  • identify
    xác định
  • grass
    cỏ
  • stagnant
    dậm chân tại chỗ
  • herbivore
    ăn cỏ
  • legend
    huyền thoại
  • merely
    duy nhất (=solely=only)
  • mammals
    động vật có vú
  • moral
    đạo đức
  • existing
    tồn tại sẵn