Study

Prima A2.1 - Lek 1 - VeraA1,2024

  •   0%
  •  0     0     0

  • die Jugendgruppe
    nhóm người trẻ
  • erzählen
    kể
  • der Schnee
    tuyết
  • alleine wohnen
    sống 1 mình
  • zeigen
    chỉ cho xem
  • der Campingplatz
    khu cắm trại
  • der Felsen
    tảng đá
  • das Eis
    băng
  • tanzen
    nhảy
  • ein Stück Kuchen
    1 miếng bánh ngọt
  • weitergehen
    đi tiếp
  • der Hüttenwirt
    ông chủ đồi
  • jammern
    than vãn
  • verschieden
    khác nhau
  • einpacken
    đóng đồ
  • die Wäsche
    quần áo bẩn
  • das Schlafzimmer
    phòng ngủ
  • das Berggasthaus
    nhà đón khách trên núi
  • der Wald
    cánh rừng
  • sofort
    ngay lập tức
  • die Treppe
    cầu thang
  • umtauschen
    đổi trả
  • nicken
    gật đầu
  • öffnen
    mở
  • in den Mund nehmen, Minh nimmt
    cho vào mồm
  • flüstern
    thì thầm
  • das Wohnzimmer
    phòng khách
  • sagen
    nói
  • der Treffpunkt
    điểm hẹn
  • mit Absicht
    cố ý
  • die Gurke
    dưa chuột
  • nehmen, genommen
    lấy, dùng
  • die Sonnenbrille
    kính râm
  • helfen, du hilfst
    giúp đỡ
  • der Wunsch
    mong muốn
  • lachen
    cười to
  • die Kleidung aufhängen
    phơi quần áo
  • die Hütte
    đỉnh đồi
  • der Mönch
    tên đỉnh núi
  • gesund
    khỏe mạnh
  • aufbleiben
    thức khuya
  • die Kerze
    ngọn nến
  • passieren
    xảy ra
  • hinfallen
    ngã
  • fotografieren
    chụp ảnh
  • die Treppe
    cầu thang
  • daraus
    từ cái đó
  • das Jungfraujoch
    đỉnh núi - tên riêng
  • der Bergführer
    người dẫn đường lên núi
  • die Zahnradbahn
    tàu
  • laufen
    đi lại
  • begrüßen
    chào hỏi
  • losgehen
    khởi hành
  • an der Reihe
    đến lượt
  • hinauf
    đi lên