Study

bt4

  •   0%
  •  0     0     0

  • classmates
    bạn cùng lớp
  • communicate
    giao tiếp
  • invention
    sáng chế
  • idea
    ý tưởng
  • both
    cả 2
  • discuss
    bàn bạc
  • valuable
    quý
  • a long time
    1 thời gian dài
  • laptop
    máy tính xách tay
  • allow someone to do something
    cho phép ai đó làm gì
  • smartphones
    điện thoại
  • educational apps
    ứng dụng giáo dục
  • completely
    hoàn toàn
  • computer hardware
    phần cứng máy tính
  • be suitable for something
    thích hợp cho
  • changed
    thay đổi
  • buy
    mua
  • useful
    hữu ích
  • learn
    học
  • be convenient for
    thuận tiện cho