Study

Từ vựng lớp 4 unit 19

  •   0%
  •  0     0     0

  • giraffe
    hươu cao cổ
  • What is your favorite animal?
    Con vật yêu thích của bạn là gì?
  • observe animals
    quan sát động vật
  • lion
    con sư tử
  • run
    chạy
  • make a sound
    phát ra tiếng kêu
  • fish
  • tiger
    hổ
  • crocodile
    cá sấu Châu Phi, cá sấu
  • river
    sông
  • wild animals
    động vật hoang dã
  • domestic animals
    động vật nuôi
  • fly
    bay
  • roar
    gầm, rống lên (hổ, sư tử …)
  • “Lions eat meat
    and cows eat grass.”
    Sư tử ăn thịt, và bò ăn cỏ.
  • animal
    động vật
  • zoo
    sở thú
  • What do animals eat?
    Động vật ăn gì?
  • quickly
    nhanh
  • protect animals
    bảo vệ động vật
  • endangered species
    loài nguy cấp
  • beautifully
    đẹp đẽ
  • “It lives in the forest.”
    Nó sống trong rừng.
  • What can it do?
    Nó có thể làm gì?
  • lay eggs
    đẻ trứng
  • loudly
    ầm ĩ, inh ỏi
  • rabbit
    thỏ
  • Where does it live?
    Nó sống ở đâu?
  • fox
    cáo
  • sing
    hát
  • horse
    ngựa
  • live in the water
    sống dưới nước
  • cat
    mèo
  • eat grass
    ăn cỏ
  • zebra
    ngựa vằn
  • forest
    rừng
  • desert
    sa mạc
  • bear
    gấu
  • wolf
    sói
  • dog
    chó
  • snake
    rắn
  • dance
    nhảy, múa
  • hippo
    hà mã, lợn nước
  • swim
    bơi
  • “It can climb trees and eat bamboo.”
    Nó có thể leo cây và ăn tre.
  • panda
    gấu trúc
  • farm
    trang trại
  • bird
    chim
  • jump
    nhảy
  • merrily
    vui, vui vẻ
  • giraffe
    hươu cao cổ
  • kangaroo
    chuột túi
  • climb trees
    leo cây
  • animal habitat
    môi trường sống của động vật
  • lion
    sư tử
  • monkey
    khỉ
  • ocean
    đại dương
  • frog
    ếch
  • jungle
    rừng rậm
  • elephant
    voi
  • “My favorite animal is a panda.”
    Con vật yêu thích của tôi là gấu trúc.
  • hunt
    săn mồi
  • run
    chạy
  • mountain
    núi