Study

Unit 4. ASEAN AND VIET NAM , vocabulary - Mrs Ye ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • community
    cộng đồng
  • invite
    mời
  • cousins
    anh em họ
  • participate
    tham gia
  • eye - openning
    mở mang tầm mắt
  • propose
    đề nghị, cầu hôn
  • culture
    văn hoá
  • take part in
    tham gia
  • depend on
    phụ thuộc vào
  • apply
    nộp đơn
  • goal
    mục tiêu
  • represent
    đại diện
  • suggest
    gợi ý
  • awareness
    nhận thức
  • qualified
    đạt yêu cầu
  • reply
    trả lời
  • raise
    nâng cao
  • member
    thành viên
  • promote
    khuyến khích, thúc đẩy