Study

SF Unit 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • tòa nhà thấp tầng
    low-rise buildings
  • line (v) every street
    nằm (v) trên mọi con phố
  • thay thế cái gì bằng cái gì
    replace sth with sth
  • have internet access
    có kết nối internet/mạng
  • chính quyền địa phương
    local government
  • có nhiều/đa dạng cái gì
    a wide range of sth
  • wifi hotspots
    điểm phát wifi
  • thanks to sth
    nhờ vào cái gì
  • thanh lịch, tao nhã
    elegant
  • hàng ăn nhỏ
    eatery
  • thay đổi rất nhiều
    change a lot / change a great deal
  • mature /məˈtʃʊr/
    trưởng thành
  • khi tôi còn trẻ
    when I was young / When I was a kid
  • cơ sở vật chất
    facility
  • chật >< rộng
    narrow >< wide
  • trong những năm gần đây
    in recent years
  • không có sự riêng tư gần gũi
    impersonal