Study

tv

  •   0%
  •  0     0     0

  • đồng nghĩa với thông minh
    Đồng nghĩa: khôn ngoan, sáng dạ, nhạy bén. Câu ví dụ: "Cô ấy rất thông minh." có thể được thay thế bằng "Cô ấy rất khôn ngoan."
  • đồng âm: câu
    câu cá - câu nói
  • đồng âm: từ
    từ ngữ - từ chối
  • đồng nghĩa với buồn
    Đồng nghĩa: chán nản, u sầu, não nề. Câu ví dụ: "Cô ấy cảm thấy buồn." có thể được thay thế bằng "Cô ấy cảm thấy chán nản."
  • đồng nghĩa với nhanh
    Đồng nghĩa: lẹ, tốc độ, mau. Câu ví dụ: "Anh ấy chạy nhanh." có thể được thay thế bằng "Anh ấy chạy lẹ."
  • đồng âm: quan
    ông quan - tham quan
  • nhiều nghĩa: đi
    đi đứng - đi tong
  • nhiều nghĩa: tai
    cái tai - tai ấm/ tai quay
  • nhiều nghĩa: đầu
    đầu tóc - đầu tàu
  • nhiều nghĩa: thở
    hít thở - thở phào
  • đồng nghĩa với từ "nói"
    Đồng nghĩa: phát biểu, diễn đạt, trình bày. Câu ví dụ: "Anh ấy nói rõ ý kiến của mình." có thể được thay thế bằng "Anh ấy trình bày rõ ý kiến của mình."
  • đồng âm: cốc
    cái cốc - cốc đầu
  • nhiều nghĩa: bàn
    bàn học - bàn luận/ bàn bạc
  • nhiều nghĩa: mắt
    con mắt - mắt bão/ mắt mía
  • nhiều nghĩa: miệng
    cái miệng - miệng giếng/miệng chai/ miệng ống
  • nhiều nghĩa: ăn
    ăn uống - ăn ảnh
  • đồng nghĩa với từ thích
    Đồng nghĩa: yêu thích, ưu ái, ham mê. Câu ví dụ: "Tôi thích đọc sách." có thể được thay thế bằng "Tôi yêu thích đọc sách."
  • nhiều nghĩa: chạy
    chạy bộ - chạy dealine/ chạy dự án/ chạy công việc
  • nhiều nghĩa: cổ
    cái cổ - cổ áo/ cổ lọ
  • đồng âm: bò
    con bò - bò trườn
  • đồng nghĩa với giàu
    Đồng nghĩa: phong phú, thịnh vượng, sung túc. Câu ví dụ: "Gia đình anh ấy rất giàu." có thể được thay thế bằng "Gia đình anh ấy rất sung túc."
  • đồng nghĩa với khó
    Đồng nghĩa: vất vả, gian truân, chông gai. Câu ví dụ: "Bài toán này rất khó." có thể được thay thế bằng "Giải bài toán này rất vất vả."
  • nhiều nghĩa: cây
    cây cối - cây bút
  • đồng nghĩa với từ làm việc
    Đồng nghĩa: thao tác, thực hiện, tác nghiệp. Câu ví dụ: "Chúng ta cần làm việc lại." có thể được thay thế bằng "Chúng ta cần thực hiện lại."
  • đồng nghĩa với giải quyết
    Đồng nghĩa: xử lý, tháo gỡ, giải mã. Câu ví dụ: "Chúng ta cần giải quyết vấn đề này." có thể được thay thế bằng "Chúng ta cần xử lý vấn đề này."
  • đồng nghĩa với từ mới
    Đồng nghĩa: hiện đại, tân tiến, trẻ trung. Câu ví dụ: "Đây là một công nghệ mới." có thể được thay thế bằng "Đây là một công nghệ hiện đại."
  • đồng âm: đường phèn
    đường phèn - con đường
  • đồng âm: sút
    sút bóng - (phong độ) sa sút
  • nhiều nghĩa: mềm
    mềm mại - mềm lòng
  • đồng âm: đậu
    hạt đậu - thi đậu
  • đồng nghĩa với cần
    Đồng nghĩa: cần thiết, thiết yếu, cấp bách. Câu ví dụ: "Tôi cần một chiếc ô." có thể được thay thế bằng "Tôi cần thiết có một chiếc ô."
  • đồng âm: khách
    hành khách - (cười) khanh khách
  • đồng âm: nước uống
    nước uống - nước ngoài Nước uống: chỉ chất lỏng dùng để uống. Nước ngoài: chỉ các quốc gia khác, không phải trong nước mình.
  • nhiều nghĩa: đường phèn
    đường phèn - đường mật (lời nói lấy lòng nhằm mục đích dụ dỗ, lừa phỉnh)
  • đồng nghĩa với đẹp
    Đồng nghĩa: xinh đẹp, quyến rũ, thu hút. Câu ví dụ: "Cô ấy rất đẹp." có thể được thay thế bằng "Cô ấy rất xinh đẹp."
  • nhiều nghĩa: tay
    bàn tay - tay lái
  • nhiều nghĩa: lá
    lá cây - lá cờ
  • nhiều nghĩa: sáng
    ánh sáng - sáng dạ