Đồng nghĩa: khôn ngoan, sáng dạ, nhạy bén. Câu ví dụ: "Cô ấy rất thông minh." có thể được thay thế bằng "Cô ấy rất khôn ngoan."
đồng âm: câu
câu cá - câu nói
đồng âm: từ
từ ngữ - từ chối
đồng nghĩa với buồn
Đồng nghĩa: chán nản, u sầu, não nề. Câu ví dụ: "Cô ấy cảm thấy buồn." có thể được thay thế bằng "Cô ấy cảm thấy chán nản."
đồng nghĩa với nhanh
Đồng nghĩa: lẹ, tốc độ, mau. Câu ví dụ: "Anh ấy chạy nhanh." có thể được thay thế bằng "Anh ấy chạy lẹ."
đồng âm: quan
ông quan - tham quan
nhiều nghĩa: đi
đi đứng - đi tong
nhiều nghĩa: tai
cái tai - tai ấm/ tai quay
nhiều nghĩa: đầu
đầu tóc - đầu tàu
nhiều nghĩa: thở
hít thở - thở phào
đồng nghĩa với từ "nói"
Đồng nghĩa: phát biểu, diễn đạt, trình bày. Câu ví dụ: "Anh ấy nói rõ ý kiến của mình." có thể được thay thế bằng "Anh ấy trình bày rõ ý kiến của mình."
đồng âm: cốc
cái cốc - cốc đầu
nhiều nghĩa: bàn
bàn học - bàn luận/ bàn bạc
nhiều nghĩa: mắt
con mắt - mắt bão/ mắt mía
nhiều nghĩa: miệng
cái miệng - miệng giếng/miệng chai/ miệng ống
nhiều nghĩa: ăn
ăn uống - ăn ảnh
đồng nghĩa với từ thích
Đồng nghĩa: yêu thích, ưu ái, ham mê. Câu ví dụ: "Tôi thích đọc sách." có thể được thay thế bằng "Tôi yêu thích đọc sách."
nhiều nghĩa: chạy
chạy bộ - chạy dealine/ chạy dự án/ chạy công việc
nhiều nghĩa: cổ
cái cổ - cổ áo/ cổ lọ
đồng âm: bò
con bò - bò trườn
đồng nghĩa với giàu
Đồng nghĩa: phong phú, thịnh vượng, sung túc. Câu ví dụ: "Gia đình anh ấy rất giàu." có thể được thay thế bằng "Gia đình anh ấy rất sung túc."
đồng nghĩa với khó
Đồng nghĩa: vất vả, gian truân, chông gai. Câu ví dụ: "Bài toán này rất khó." có thể được thay thế bằng "Giải bài toán này rất vất vả."
nhiều nghĩa: cây
cây cối - cây bút
đồng nghĩa với từ làm việc
Đồng nghĩa: thao tác, thực hiện, tác nghiệp. Câu ví dụ: "Chúng ta cần làm việc lại." có thể được thay thế bằng "Chúng ta cần thực hiện lại."
đồng nghĩa với giải quyết
Đồng nghĩa: xử lý, tháo gỡ, giải mã. Câu ví dụ: "Chúng ta cần giải quyết vấn đề này." có thể được thay thế bằng "Chúng ta cần xử lý vấn đề này."
đồng nghĩa với từ mới
Đồng nghĩa: hiện đại, tân tiến, trẻ trung. Câu ví dụ: "Đây là một công nghệ mới." có thể được thay thế bằng "Đây là một công nghệ hiện đại."
đồng âm: đường phèn
đường phèn - con đường
đồng âm: sút
sút bóng - (phong độ) sa sút
nhiều nghĩa: mềm
mềm mại - mềm lòng
đồng âm: đậu
hạt đậu - thi đậu
đồng nghĩa với cần
Đồng nghĩa: cần thiết, thiết yếu, cấp bách. Câu ví dụ: "Tôi cần một chiếc ô." có thể được thay thế bằng "Tôi cần thiết có một chiếc ô."
đồng âm: khách
hành khách - (cười) khanh khách
đồng âm: nước uống
nước uống - nước ngoài Nước uống: chỉ chất lỏng dùng để uống. Nước ngoài: chỉ các quốc gia khác, không phải trong nước mình.
nhiều nghĩa: đường phèn
đường phèn - đường mật (lời nói lấy lòng nhằm mục đích dụ dỗ, lừa phỉnh)
đồng nghĩa với đẹp
Đồng nghĩa: xinh đẹp, quyến rũ, thu hút. Câu ví dụ: "Cô ấy rất đẹp." có thể được thay thế bằng "Cô ấy rất xinh đẹp."
nhiều nghĩa: tay
bàn tay - tay lái
nhiều nghĩa: lá
lá cây - lá cờ
nhiều nghĩa: sáng
ánh sáng - sáng dạ
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.