Study

Số thập phân

  •   0%
  •  0     0     0

  • 13km2dam = ... dam
    1302
  • 1m = ... hm
    0,01
  • 500.25 - 349.75 =
    150.5
  • 1m = ... km
    0,001
  • 78.9 - 34.5 =
    44.4
  • 420.5 - 320.5 =
    100.0
  • 17358/100 =
    173,58
  • 12.5 × 4 =
    50
  • 13.5 × 5 =
    67.5
  • 9 ... 9,0
    =
  • 14/10 =
    1,4
  • 7/1000 =
    0,007
  • 369m = ... hm
    3,69
  • 1km 2dam = ... m
    1020
  • 89.9 + 10.1 =
    100.0
  • 8.9 × 7 =
    62.3
  • 1hm = ... m
    100
  • 250.25 + 349.75
    600.0
  • 123.45 - 23.45 =
    100.0
  • 1m = ... mm
  • 50.25 × 2 =
    100.5
  • số thập phân có mấy phần? Đó là những phần nào?
    số thập phân có 2 phần. Gồm phần nguyên và phần thập phân
  • 1mm = ... dm
    0,01
  • 1dam = ... m
    10
  • 20.5 × 4 =
    82
  • 138,89 ... 183,89
    <
  • 123.4 + 56.2
    179.6
  • 1km87dam = ... hm
    18,7
  • 25.4 × 3 =
    76.2
  • 1mm = ... cm
    0,1
  • 35.4 × 3 =
    106.2
  • 1hm = ... dam
    10
  • 35,452 ... 35,542
    <
  • 8 ... 9,0
    <
  • 71538mm = ... m
    71,538
  • 800/1000 =
    0,8
  • 98.5 - 45.6 =
    52.9
  • 10,0 ... 1,00
    >
  • 9,0 ... 8,9
    >
  • 1m = ... dam
    0,1
  • 1mm = ... m
    0,001
  • 350.4 + 120.2 =
    470.6
  • 14/1000 =
    0,014
  • 1hm = ... cm
    10000
  • 123.4 - 56.2 =
    67.2
  • 250.5 - 149.3 =
    101.2
  • 12.3 + 67.8 =
    80.1
  • 45.6 + 78.9 =
    124.5
  • 90/100 =
    0.9
  • 6,00 ... 06,0
    =
  • 1cm = ... mm
    10
  • Đọc tên các hàng theo số thập phân sau: 3,1924
    3 đơn vị; 1 phần mười; 9 phần trăm; 2 phần nghìn; 4 phần chục nghìn
  • 1dm = ... mm
    100
  • Đọc tên các hàng theo số thập phân sau: 153,904
    1 hàng trăm; 5 phần chục; 3 hàng đơn vị; 9 phần mười; 0 phần trăm; 4 phần nghìn
  • 826/1000 =
    0,826
  • 6,00 ... 0,606
    >
  • 13km2dam = ... m
    13020
  • 1km = ... m
    1000
  • 98.5 + 101.3
    199.8