Study

WW4 - Unit 4: Food and Drinks

  •   0%
  •  0     0     0

  • an orange
    quả cam
  • a piece of pizza
    một miếng pizza
  • vegetables
    rau củ quả
  • favorite
    yêu thích
  • a cookie
    bánh quy
  • cabbage
    bắp cải
  • lemonade
    nước chanh
  • spaghetti
    mì ý
  • pumpkin
    bí ngô
  • nuts
    các loại hạt
  • yoghurt/yogurt
    sữa chua
  • an onion
    củ hành tây
  • bubble tea
    trà sữa trân châu
  • a cupcake
    bánh nướng nhỏ
  • a sandwich
    bánh mì kẹp
  • broccoli
    bông cải xanh
  • lettuce
    rau diếp
  • an egg
    quả trứng
  • soft drink
    nước ngọt