Study

ÔN TẬP GIỮA HK I

  •   0%
  •  0     0     0

  • 27. Khối lượng mol có kí hiệu
    B. M.
    D. n.
    C. N.
    A. m.
  • 36. Khí nào nặng nhất trong các khí sau?
    A. CH4.
    C. N2.
    B. CO2.
    D. H2.
  • 34. Kết luận nào dưới đây là đúng?
    B. Hai chất khí có cùng thể tích thì có số mol bằng nhau
    D. Hai chất khí có cùng thể tích thì có cùng số nguyên tử.
    A. Hai chất khí có cùng thể tích thì có khối lượng bằng nhau
    C. Hai chất khí có cùng thể tích thì có khối lượng mol bằng
  • 6. Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là:
    C. Chất phản ứng
    B. Chất lỏng
    A. Chất rắn
    D. Chất sản phẩm
  • 12. Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
    B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
    C. Số chất
    D. Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng
    A. Số phân tử
  • 14. Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:
    C. Phản ứng phân hủy.
    B. Phản ứng tỏa nhiệt.
    A. Phản ứng thu nhiệt.
    D. Phản ứng thế.
  • Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là
    C. Biến đổi về hình dạng.
    D. Khối lượng thay đổi.
    A. Chỉ biến đổi về trạng thái
    B. Có sinh ra chất mới.
  • 17. Chọn đáp án đúng: Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
    A. Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng cá
    C. Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng
    D. Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng
    B. Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng
  • 25 . Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:
    D. 1,807 × 1024 (nguyên tử).
    A. 9,033 × 1022 (nguyên tử).
    B. 1,806 × 1024 (nguyên tử).
    C. 9,033 × 1023 (nguyên tử).
  • 33. Tỉ khối của một khí với không khí là:
    B. dX/kk = 29/nX.
    C. dX/kk = 29/MX.
    A. dX/kk = nX/29.
    D. dX/kk = MX/29.
  • 8. Khi đun nóng hỗn hợp bột sắt và bột lưu huỳnh ta thu được hợp chất iron(II) sulfide(FeS). Chất sản phẩm của quá trình phản ứng hóa học trên là:
    B. Lưu huỳnh
    D. Iron(II) sulfide(FeS)
    A. Sắt
    C. Sắt và lưu huỳnh
  • Hạt gạo bị nghiền nát thành bột gạo là quá trình của:
    D. không phải sự biến đổi nào
    A. sự biến đổi hóa học
    B. sự biến đổi vật lí
    C. cả hai sự biến đổi trên
  • Calcium carbonate là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hoá học sau: Calcium carbonate Calcium Oxide + carbon dioxide Phát biểu nào sau đây là đúng
    C. Chất phản ứng là Calcium carbonate ...........
    B. Chất tham gia phản ứng là Calcium oxide và Calcium carbon
    A. Chất tham gia phản ứng là Calcium oxide và carbon dioxide
    D. Sản phẩm sau phản ứng chỉ có carbon dioxide
  • Sắt và oxygen phản ứng với nhau theo phương trình sau: 3Fe + 2O2 Fe3O4 Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
    A. 2 mol O2 phản ứng với 3 mol Fe
    C. 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4.
    D. 1 mol O2 tạo ra 1/2 mol Fe3O4.
    B. 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2.
  • Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?
    A. khối lượng các nguyên tử.
    D. thành phần các nguyên tố.
    C. liên kết giữa các nguyên tử.
    B. số lượng các nguyên tử.
  • 2323. Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.
    C. 6,022×1024.
    D. 6,022×1025.
    B. 6,022×1023
    A. 6,022×1022.
  • 32. Tỉ khối của khí A đối với khí B là:
    C. dA/B = nB/nA.
    D. dA/B = MB/MA.
    B. dA/B = MA/MB
    A. dA/B = nA/nB.
  • Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?
    B. Hiện tượng băng tan.
    C. Thức ăn bị ôi thiu.
    D. Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (C
    A. Bánh mì bị nướng cháy.
  • 30. Đơn vị của khối lượng mol chất là:
    A. gam.
    D. kilogam.
    B. gam/mol.
    C. mol/gam.
  • 4. Lon nước bị bóp méo là hiện tượng của:
    B. sự biến đổi hóa học
    C. cả hai sự biến đổi trên
    D. không phải sự biến đổi nào
    A. sự biến đổi vật lí
  • 26. Khối lượng mol của một chất là:
    A. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chấ
    D. Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử
    B. Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử
    C. Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chấ
  • Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?
    C. mA + mD = mB + mC.
    B. mA + mB > mC + mD.
    A. mA + mB = mC + mD.
    D. mA + mB < mC + mD.
  • 15. Thí nghiệm nung gốm là:
    A. Phản ứng thu nhiệt.
    B. Phản ứng tỏa nhiệt.
    D. Phản ứng thế.
    C. Phản ứng phân hủy.
  • 22. Phương trình hóa học dùng để
    D. biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.
    A. biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.
    C. biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.
    B. biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá họ
  • Cho NaOH và CuSO4 phản ứng với nhau theo phương trình sau: 2 NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4 Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
    C. 2 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4
    A. 1 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4
    D. 1 mol CuSO4 tạo ra 1/2 mol Na2SO4
    B. 1 mol NaOH phản ứng với 2 mol NaOH
  • Đốt cháy khí methane (CH4) trong không khí thu được carbon dioxide (CO2) và nước (H2O) theo sơ đồ sau. Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?
    C. 1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử O l
    B. 1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử O l
    A. 1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử H l
    D. 1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử H l
  • 7. Chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học là:
    B. Chất lỏng
    D. Chất sản phẩm
    A. Chất rắn
    C. Chất phản ứng
  • 29. Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
    A. n = M/m.
    B. m = M/n.
    D. n = m.M.
    C. n = m/M.
  • 40. Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là
    B. H.
    A. M.
    D. S.
    C. N.
  • 28. Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là:
    D. 32 g/mol.
    C. 16 g/mol.
    A. 32 kg/mol.
    B. 16 kg/mol.
  • 16. Hòa muối ăn vào nước là:
    C. Phản ứng thu nhiệt.
    D. Sự biến đổi vật lí.
    A. Phản ứng hóa học.
    B. Phản ứng tỏa nhiệt.
  • 37. Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?
    B. Nhẹ hơn không khí 3 lần.
    C. Nặng hơn không khí 2,4 lần.
    D. Nhẹ hơn không khí 2 lần.
    A. Nặng hơn không khí 2,2 lần.
  • 38. Có bao nhiêu mol phân tử oxygen có trong 1,5.1024 phân tử oxygen?
    A. 2 mol.
    C. 2,5 mol.
    D. 3,5 mol.
    B. 3 mol.
  • 34. Kết luận nào dưới đây là đúng?
    A. Hai chất khí có cùng thể tích thì có khối lượng bằng nhau
    B. Hai chất khí có cùng thể tích thì có số mol bằng nhau
    C. Hai chất khí có cùng thể tích thì có khối lượng mol bằng
    D. Hai chất khí có cùng thể tích thì có cùng số nguyên tử.
  • Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (Aluminium) là:
    A. 1,2046 × 1024 (nguyên tử).
    C. 1,2044 × 1024 (nguyên tử).
    B. 1,2046 × 1025 (nguyên tử).
    D. 1,2044 × 1025 (nguyên tử).
  • Biến đổi hóa học là
    B. Sự thay đổi về thể tích của chất.
    C. Sự biến đổi từ chất này thành chất khác.
    A. Sự biến đổi về trạng thái hay hình dạng của chất
    D. Sự biến đổi từ dạng năng lượng này thành dạng năng lượng
  • 10. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra khi:
    D. Các chất tham gia phản ứng tiếp xúc nhau, có trường hợp c
    C. Các chất tham gia phản ứng ở gần nhau
    B. Có chất xúc tác.
    A. Đun nóng hóa chất.
  • 20. Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì
    A. số lượng các chất không thay đổi
    C. liên kết giữa các nguyên tử không đổi
    B. số lượng nguyên tử không thay đổi.
    D. không có tạo thành chất mới.
  • 35. Số Avogađro có giá trị là
    D. 6.10^25.
    B. 6,022 .10^23.
    A. 6.10^22
    C. 6.10^24.
  • 31. Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là:
    A. n = V/22,4.
    B. n = V/24,79.
    D. n = 24,79/V.
    C. n = 22,4/V.