Study

Cấu trúc tế bào

  •   0%
  •  0     0     0

  • Lysosome chỉ có ở tế bào A. Động vật. B. Thực vật. C. Tảo. D. Vi khuẩn.
    A
  • Ở người, loại tế bào không nhân là …………..(1)………… Từ/Cụm từ (1) là: A.Tế bào gan. B. Tế bào biểu bì C. Tế bào hồng cầu D. Tế bào cơ
    C
  • Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là ……….(1)……… Từ/Cụm từ (1) là: A. Thành tế bào. B. Lysosome C. Lục lạp D. Ti thể.
    D
  • Bộ máy Golgi có cấu trúc là A. Một chồng túi màng dẹp thông với nhau. B. Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau. C. Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời. D. Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau
    C
  • Bên trong lục lạp chủ yếu chứa …………..(1)…………. Từ/Cụm từ (1) là: A. Chất nền (stroma) và RNA. B. Chất nền (stroma) và các thylakoid C. Thylakoid và diệp lục. D. Chất nền (stroma) và enzyme.
    B
  • Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa A. RNA. B. Cholesterol. C. Lipid D. Ribosome
    D
  • Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …….(1)……… phát triển. Từ/Cụm từ (1) là: A. Nhân B. Lưới nội chất trơn C. Lưới nội chất hạt D. Lục lạp
    B
  • Cholesterol có chức năng A. Tổng hợp protein cho màng sinh chất. B. Làm tăng tính ổn định cho màng. C. Trao đổi chất với môi trường có chọn lọc. D. Làm thụ thể tiếp nhận thông tin.
    B
  • Màng sinh chất có tính “động” là do A. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng. B. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng. C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên
    A
  • Câu 42. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào A. Động vật B. Vi khuẩn. C. Nấm D. Thực vật, tảo
    D
  • Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực là ……….(1)……… Từ/Cụm từ (1) là: A. Thực vật B. Động vật C. Vi khuẩn D. Nấm
    C
  • Ở người, nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương não, gây chết não có và thể dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào não có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan …………(1)………. Từ/Cụm từ (1)
    B
  • Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là A. Có chứa sắc tố quang hợp. B. Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp. C. Được bao bọc bởi lớp màng kép. D. Có chứa nhiều enzyme quang hợp
  • Trên màng thylakoid chủ yếu chứa A. Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp. B. Sắc tố quang hợp và carbohydrate. C. DNA, ribosome và enzyme quang hợp. D. Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.
    A
  • Chức năng của lưới nội chất trơn là A. Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết. B. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào. C. Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào. D. Mang, bảo quan và lưu trữ th
    C
  • Màng trong ti thể chứa nhiều A. Enzyme hô hấp. B. Enzyme quang hợp. C. Vitamin. D. Hormone.
    A
  • Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là ………(1)………. Từ/Cụm từ (1) là: A. Ti thể. B. Bộ máy Golgi. C. Ribosome. D. Lục lạp.
    C
  • Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là ……………(1)……….. Từ/Cụm từ (1) là: A. Stroma. B. Gram. C. Granum D. Plasmid.
    C
  • Cấu trúc ……(1)…….. có màng thông với màng nhân. Từ/Cụm từ (1) là: A. Lưới nội chất hạt. B. Lưới nội chất trơn C. Bộ máy Golgi D. Màng sinh chất
    A
  • Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất? A. Ti thể A B
    B
  • Câu 30. Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là A. lục lạp. B. ribosome. C. ti thể. D. nhân.
    C
  • Ribosome là bào quan A. Không có màng bao bọc B. Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn) C. Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép). D. Có rất nhiều màng bao bọc
    A
  • Ở thực vật, loại tế bào …………..(1)……….. có nhiều lục lạp nhất. Từ/Cụm từ (1) là: A. Tế bào lông hút. B. Tế bào mạch rây C. Tế bào mô phân sinh. D. Tế bào lá.
    D
  • Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa ……….(1)……… Từ/Cụm từ (1) là: A. RNA. B. Cholesterol. C. Lipid D. Ribosome
    D