Study

ĐO KHỐI LƯỢNG

  •   0%
  •  0     0     0

  • Trên hộp bột giặt ghi 1,5 kg. Số đó chỉ: A. Sức nặng của hộp bột giặt. B. Thể tích của hộp bột giặt. C. Khối lượng của hộp chứa bột giặt. D. Khối lượng của bột giặt chứa trong hộp.
    D. Khối lượng của bột giặt chứa trong hộp.
  • Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi 500ml. Số liệu đó chỉ A. Thể tích của cả chai nước B. Thể tích của nước trong chai C. Khối lượng của cả chai nước D. Khối lượng của nước trong chai
    B. Thể tích của nước trong chai
  • Một cuốn sách giáo khoa KHTN 6 có khối lượng khoảng bao nhiêu gram? A. Trong khoảng từ 100g đến 200g. B. Trong khoảng từ 200g đến 300g. C. Trong khoảng 300g đến 400g. D. Trong khoảng 400g đến 500g.
    D. Trong khoảng 400g đến 500g.
  • Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là A. Cân tạ. B. Cân đòn. C. Cân đồng hồ. D. Cân tiểu li.
    D. Cân tiểu li.
  • Giới hạn đo của cân Rô – béc – van là: A. Tổng khối lượng của quả cân lớn nhất có trong hộp. B. Khối lượng của một quả cân lớn nhất có trong hộp. C. Khối lượng của quả cân nhỏ nhất có trong hộp. D. Tổng khối lượng các quả cân có trong hộp.
    D. Tổng khối lượng các quả cân có trong hộp.
  • Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là A. Cân tạ. B. Cân Roberval. C. Cân đồng hồ. D. Cân tiểu li.
    C. Cân đồng hồ.
  • ĐCNN của cân trên là bao nhiêu? A. 10 g B. 20 g C. 30 g D. 40 g
    20
  • Để đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì? A. Thước. B. Bình chia độ. C. Cân. D. Ca đong.
    C. Cân.
  • 1 lạng bằng bao nhiêu kilogam? A. 1kg B. 0,1 kg C. 0.01 kg D. 0,001 kg
    B. 0,1 kg
  • GHĐ của cân trên là bao nhiêu? A. 1 kg B. 2 kg C. 3 kg D. 4 kg
    3 kg
  • Phát biểu nào sau đây sai? A. Mọi vật đều có khối lượng. B. Người ta dùng cân để đo khối lượng. C. Thể tích của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật. D. Đơn vị của khối lượng là Kilogam.
    C. Thể tích của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật.
  • Quả táo trên đĩa cân nặng bao nhiêu? A. 200 g B. 220 g C. 240 g D. 260 g
    240 g
  • Trong các đơn vị: tấn, yến, lạng, kilogam, đơn vị lớn nhất là: A. Tấn B. Yến C. Lạng D. Kilogam
    A. Tấn
  • ĐCNN của cân Roberval là: A. Hiệu khối lượng của quả cân lớn nhất và quả cân nhỏ nhất có trong hộp. B. Khối lượng của quả cân nhỏ nhất có trong hộp. C. Khối lượng của quả cân lớn nhất có trong hộp. D.Tổng khối lượng các quả cân có trong hộp
    B. Khối lượng của quả cân nhỏ nhất có trong hộp.
  • Đơn vị đo khối lượng của loại cân trên trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là gi? A. Miligam B. Gam C. Kg D. Tạ
    Kg