Study

Wordform 1000 page 43-46

  •   0%
  •  0     0     0

  • Khiêm tốn / Sự khiêm tốn
    Modest / Modesty
  • Chất khoáng hóa/ Nhà khoáng vật học
    Mineralizer/ Mineralogist
  • Thu nhỏ/ Nhỏ, li ti / Một chút xíu, mức tối thiểu
    Minimize/ Minimal/ Minimum
  • Sự kỳ lạ, kỳ diệu/ Thần diệu, phi thường
    Miracle/ Miraculous
  • Thuộc về thiên nhiên/ Thật tự nhiên
    Natural / Naturally
  • Quê quán, người bản xứ
    Native
  • Nước, dân tộc, quốc gia / Thuộc về dân tộc, quốc gia
    Nation / National
  • Tính hay di động ≠ bất động
    Movability ≠ moveless
  • Tình mẹ ≠ không có mẹ
    Motherhood ≠ motherless
  • Một cách bí mật / Sự thần bí
    Mysteriously / Mysteriousness
  • Có trăng ≠ không có trăng (5s)
    Moony ≠ moonless
  • Nhỏ hơn ,bé hơn / Thiểu số
    Minor / Minority
  • Vừa phải, điều độ / Thật điều độ / Sự điều độ
    Moderate/ Moderately / Moderation
  • Gần / Rất gần
    Near / Nearly
  • Chỉ tên ≠ vô danh, không tên
    Namely ≠ nameless
  • Cao to như núi, có nhiều núi / Môn leo núi
    Mountainous / Mountaineering
  • Sự xao lãng / Xao lãng, cẩu thả
    Neglect/ Neglectful
  • Cần thiết / Tất yếu
    Necessary/ Necessarily
  • Điều bí mật, mầu nhiệm / Thần kỳ , huyền bí, bí mật
    Mystery / Mysterious