Study

Unit 1 anh 11

  •   0%
  •  0     0     0

  • carbohydrates/ carbs
    chất bột đường
  • look
    nhìn/ trông như là
  • hạn chế/ giới hạn
    limit
  • taste
    nếm/ có vị là
  • stressed
    căng thẳng
  • You shouldn't eat ............ sugar. (too many/ too much)
    too much
  • manage
    quản lí
  • whole grain
    ngũ cốc nguyên cám
  • lift weights
  • chill out
    thư giãn một cách thoái mái
  • chất đạm
    protein
  • dairy
    làm từ sữa
  • processed
    đã qua chế biến
  • He eats .................hamburgers a day. (too many/ too much)
    too many
  • tránh
    avoid
  • smell
    ngửi/ có mùi là
  • social life
    đời sống xã hội
  • fitness
    thể trạng cân đối
  • balanced diet
    chế độ ăn uống cân bằng
  • I have ............... homework to do (too many/ too much)
    too much