Study

Unit 2: Good neighbors

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đi bốt/ủng trong Tiếng Anh là gì ?
    Wear boots
  • Người lau, dọn các cửa sổ ở các toà nhà cao tầng là ...
    Window cleaner
  • firefighter là ...
    lính cứu hoả
  • police officer là ...
    cảnh sát
  • Behind trong She is behind you nghĩa là ...
    đằng sau
  • That dog _______ playing fetch
    is
  • Nơi mà cảnh sát và lính cứu hoả làm việc ?
    Station
  • nurse là ...
    y tá
  • Châu lục trong Tiếng Anh nghĩa là ?
    Continent
  • In và on có nghĩa là gì ?
    Bên trong và bên trên
  • nghĩa Tiếng Việt của capital là ...
    thủ đô
  • We ___________ (eat) breakfast with our families
    are eatting
  • Wear jackets trong Tiếng Việt :...
    Mặc áo (khoác)
  • Wear helmets ?
    đội mũ bảo hiểm
  • Apartment/building trong Tiếng Việt là ...
    Chung cư
  • You _____ playing badminton
    are
  • Chữa cháy trong Tiếng Anh ?
    fight fires
  • Bên cạnh nghĩa là Next to, đúng hay sai ?
    Đúng
  • She ___________ (study) right now
    is studying
  • Đâu là giới từ chỉ vị trí trong câu sau: "The coffee shop is in that apartment"
    in
  • I _________ (make) bread
    am making
  • Opposite nghĩa là đối diện hay ở giữa
    Đối diện
  • Người chở hành khách từ địa điểm này sang địa điểm kia là ...
    Bus driver
  • between là ...
    ở giữa
  • In front of là bên dưới, đúng hay sai ?
    Sai, in front of là đằng trước
  • The police officer __________ (protect) a lady
    is protecting
  • My friends _________ (wash) the dishes
    are whasing