Study

English 9 - Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • người thu gom rác
    Garage collector
  • /ˈneɪbə(r)/
    neighbour
  • giải quyết tội phạm
    Solve crimes
  • ra ngoài (để đi chơi)
    go out
  • pháp luật
    law
  • trung tâm mua sắm
    shopping mall
  • /ˈfʌŋkʃn/ (n) chức năng
    function
  • /ˈpɒtəri/
    Pottery
  • /ˈləʊkl/
    local
  • /pəˈdestriən striːt/ (n) phố đi bộ
    pedestrian street
  • cắt giảm
    cut down on
  • /ədˈvaɪs/
    advice
  • /ˈpeɪpər fæn/ (n) quạt giấy
    paper fan
  • quay trở lại, trở về
    come back
  • /ˈhændikrɑːft/
    Handicraft
  • /fəˈsɪləti/
    facility
  • cạn kiệt, hết
    run out of
  • /trəˈdɪʃənl tekˈniːk/ (n) kỹ thuật truyền thống
    traditional technique
  • /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ (adj) chăm chỉ
    hard-working
  • tiệc tân gia
    house - warming party
  • cảnh sát
    Police officer
  • người giao hàng
    Delivery person
  • thợ điện
    Electican
  • di chuyển
    move
  • /ɪmˈpɔːrtəns/ quan trọng
    importance
  • chăm sóc
    take care of
  • /ˌwɜːldˈwaɪd/ (adv) toàn cầu
    worldwide
  • tìm kiếm
    find out
  • thợ thủ công
    Artisant
  • gợi nhớ cho ai về điều gì
    remind somebody of something
  • /bʌs ˈsteɪʃən/
    bus station
  • nhìn xung quoanh
    look around
  • có mối quan hệ tốt với ai
    get on (well) with someone
  • /stɒp frəm/ (phr.v) cản trở, ngăn chặn
    stop from = prevent
  • /dɪˈsaɪd/ (v) quyết định
    decide
  • /ˈsɪmbəlaɪz/ (v) biểu tượng
    symbolize
  • /ˈfaɪəfaɪtə(r)/
    Firefighter
  • địa điểm du lịch
    tourist attractions
  • /prɪˈvent/
    prevent
  • /prɪˈzɜːv/ (v) gìn giữ
    preserve
  • truyền lại
    pass down
  • /kənˈsuːmər/ (n) người tiêu thụ, khách hàng
    consumer
  • /ˈfreɪ.ɡrəns/ (n) mùi thơm
    fragrance
  • ngoại ô
    suburb
  • /əˈrɪdʒənl/ (adj) ban đầu, đầu tiên
    original
  • /rɪˈspɒnsəbl/ (adj) có trách nhiệm
    responsible
  • /kəˈmjuːnəti/
    community
  • /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ bể bơi
    swimming pool