Study

Review Present simple & Present cont. & Past sim ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chúng tôi đã hạnh phúc
    We were happy
  • Cô ấy đang đọc sách à?
    Is she reading book?
  • Bạn làm nghề gì?
    What do you do?
  • Bạn là một người đàn ông tốt
    You are a good man
  • Chúng tôi không bận
    We aren't busy
  • Tôi đã xem phim ngày hôm qua
    I watched the movie yesterday
  • Bạn là một người phụ nữ tốt bụng
    You are a good woman
  • Con mèo đã không đói
    The cat wasn't hungry
  • Con mèo của tôi không ở trong cái hộp
    My cat isn't in the box
  • Bạn đã gọi ngày hôm qua à?
    Did you call yesterday?
  • Tôi đã không nghe cuộc gọi của bạn
    I didn't hear the call
  • Cô ấy xem chương trình TV gì?
    What TV show does she watch?
  • Chúng tôi đã bên nhau
    We were together
  • Điều đó lại xảy ra 2 ngày trước
    It happened again 2 days ago
  • Tại sao bạn không thích pizza?
    Why don't you like pizza?
  • Chúng tôi đã không vội
    We didn't hurry
  • Tôi đang ở đây
    I am here
  • Con mèo của tôi đã không ở trong cái hộp
    My cat wasn't in the box
  • Nó không phải là cà phê
    It isn't coffee
  • Tôi đã không nhận được tin nhắn của bạn
    I didn't get your message
  • Cà phê đã không đủ nóng
    The coffee wasn't hot enough
  • Sách này có mới không?
    Is this book new?
  • Chúng tôi (đã) đói
    We were hungry
  • Bạn làm việc ở đâu?
    Where do you work?
  • Tôi đã đợi 3 ngày rồi
    I waited for 3 days.
  • Nó đã dễ chứ?
    Was it easy?
  • Bông hoa đó thật xinh đẹp
    That flower is really beautiful
  • Tôi đã thích bộ phim
    I liked the movie
  • Họ đã từng ở với nhau
    They were together
  • Tôi đã dùng thang máy
    I used the elevator
  • Tôi đi làm mỗi ngày
    I go to work every day
  • Cô ấy đang ăn cá
    She is eating fish
  • Họ đang rất đói bụng
    They are very hungry
  • Đây có phải là 1 chiếc xe hơi mới không?
    Is this a new car?
  • Bạn luôn luôn dậy trễ
    You always wake up late
  • Bạn đã có 1 khoảng thời gian vui chứ?
    Did you have a good time?
  • Bộ phim bắt đầu 1 tiếng trước
    The movie started an hour ago
  • Chồng và ba mẹ bạn đã ở đâu?
    Where were your husband and parents?
  • Tại sao ông ấy không ở chỗ làm ngày hôm qua?
    Why wasn't he at work yesterday?
  • Bạn thích màu nào?
    Which color do you like?
  • Chúng tôi không có thời gian rảnh
    We don't have free time
  • Bạn đã gọi tôi à?
    Did you call me?
  • Anh ấy đi làm mỗi ngày
    He goes to work every day
  • Tôi đã xem bộ phim này 1 lần
    I watched this movie once
  • Bạn thích màu gì?
    Which color you you like?
  • Phim đó có hay không?
    Was that movie good?
  • Chuyện gì đã xảy ra?
    What happened?
  • Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chứ?
    Did you get my message?
  • Vợ tôi đã đi nghỉ
    My wife was on vacation
  • Mẹ tôi đã gọi bạn ngày hôm qua
    My mom called you yesterday
  • Xe của bạn đâu?
    Where is your car?
  • Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    Where did you go yesterday?
  • Tôi có hạnh phúc không?
    Am I happy?
  • Bạn (đã) lại sử dụng máy tính của tôi nữa rồi
    You used my computer again
  • Tôi đã không gọi cho bạn vào ngày hôm qua
    I didn't call you yesterday
  • Khi nào bộ phim kết thúc?
    When does the movie end?
  • Anh ấy luôn dùng thang máy
    He always uses the elevator
  • Nó hoạt động như thế nào?
    How does it work?
  • Anh trai tôi thường trễ
    My brother is often late
  • Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
    Did you get my message?
  • Anh ấy đã đến đây ngày hôm qua phải không?
    Did he come here yesterday?
  • Tôi không bận
    I'm not busy
  • Bài kiểm tra đã dễ phải không?
    Was the exam easy?
  • Cô ấy đi đâu mỗi ngày?
    Where does she go every day?
  • Tôi đọc báo mỗi ngày
    I read the newspaper every day
  • Anh ấy là một người đàn ông
    He is a man
  • Cafe này rất ngon
    This coffee is very good
  • Tôi luôn luôn đúng
    I'm always right
  • Cái gì bắt đầu vào lúc 5 giờ?
    What starts at 5 o'clock?
  • Bạn có đang ở nhà không?
    Are you at home?
  • Bạn đã ở đâu vào 2 ngày trước?
    Where were you 2 days ago?
  • Ba mẹ tôi không ở nhà bởi vì họ đang trong kì nghỉ
    My parents isn't at home because they are on vacation
  • Bạn có 1 chiếc xe hơi tốt
    You have a good car
  • Tôi đã từng không thích anh ta
    I didn't like him
  • Chúng tôi đã trò chuyện trong 3 tiếng
    We talked for 3 hours
  • Điều đó đã xảy ra vào ngày hôm qua
    It happened yesterday
  • Cô ấy không bao giờ trễ
    She is never late
  • Tôi đã không ở nhà
    I wasn't at home
  • Anh ấy đã ở kì nghỉ chung với vợ của anh ấy
    He was on vacation with his wife
  • Tôi luôn luôn thức dậy trễ
    I always wake up late
  • Họ đã kết hôn chưa?
    Are they married?
  • Tôi thích bộ phim này
    I like this movie
  • Nó là một con mèo
    It is a cat
  • Anh ấy đã không nghe thấy cuộc gọi của tôi
    He didn't hear my call
  • Chúng tôi là chị em
    We are sisters
  • Vợ tôi đã thích bộ phim
    My wife liked the movie
  • Bạn làm nghề gì?
    What do you do?
  • Tôi có một người em gái
    I have a younger sister'
  • Chúng tôi đã không có thời gian
    We didn't have time
  • Tôi thường thức dậy trễ
    I often wake up late
  • Bạn rất là đẹp trai
    You are very handsome
  • Ba mẹ tôi không ở với nhau lúc tôi còn nhỏ
    My parents weren't together when I was young
  • Ba mẹ tôi có ở nhà không?
    Are my parents at home?
  • Bạn đã ở trong kỳ nghỉ
    You were on vacation
  • Sếp đã không ở chỗ làm vì ông ấy đã đi nghỉ
    The boss wasn't at work because he was on vacation
  • Tôi đã quẹo/ rẽ phải
    I turned right
  • Khi nào bộ phim bắt đầu?
    When does the movie start?
  • Bạn là một người bạn tốt
    You are a good friend
  • Cô ấy rất đẹp
    She is very beautiful
  • Nó đã không dễ đối với tôi
    It wasn't easy for me
  • Bạn đã gọi khi nào?
    When did you call?
  • Bài kiểm tra đã không khó
    The test wasn't difficult
  • Bạn thường thức dậy khi nào?
    When do you often wake up?
  • Tôi đã một mình
    I was alone
  • Tôi đã từng ăn thử bạch tuộc một lần
    I tried octopus once
  • Những đứa trẻ có thích bộ phim không?
    Did the children like the movie?
  • Bạn có làm việc ở đây không?
    Do you work here?
  • Bạn có đang ở trường không?
    Are you at school?
  • Tôi không có việc làm
    I don't have a job
  • Chúng tôi thỉnh thoảng ăn ở đây
    We eat here sometimes
  • Chúng tôi là bạn bè
    We are friends
  • Bạn có thời gian không?
    Do you have time?
  • Bộ phim kết thúc 2 giờ trước
    The movie ended 2 hours ago
  • Tôi không quá mệt
    I am not too tired
  • Tôi thường không đọc báo
    I don't often read newspapers
  • Bạn không có ở nhà à?
    Aren't you at home?
  • Cô ấy đang nghe nhạcq
    She is listening to music
  • Bạn (đã) lại dùng máy tính của tôi nữa rồi
    You used my computer again
  • Ly cà phê này không ngon
    This coffee isn't good
  • Chúng tôi đã từng là những người bạn tốt
    We were good friends
  • Bạn đã nhận được tin nhắn chưa?.
    Did you get the message?
  • Bạn thường thức dậy khi nào?
    When do you often wake up?
  • Chúng tôi đã xem 1 bộ phim
    We watched a movie
  • Cô ấy đã không xem chương trình TV
    She didn't watch TV shows
  • Tôi đã ở nhà
    I was at home
  • Cô ấy có độc thân không?
    Is she single?
  • Con mèo của tôi không thích cá
    My cat doesn't like fish
  • Ai muốn uống cafe?
    Who wants to drink coffee?
  • Nó là một ý tưởng tốt
    It is a good idea
  • Chúng tôi thỉnh thoảng dậy trễ
    Sometimes we wake up late
  • Anh ấy sống ở đâu?
    Where does he live?
  • Ly trà có nóng không?
    Is the tea hot?