Study

G5 Unit Holidays

  •   0%
  •  0     0     0

  • Anh trai tôi thổi bong bóng
    My brother blows up the balloons
  • Gia đình của tôi xem pháo hoa
    My family watch fireworks
  • Mẹ và chị tôi làm bánh kem
    My mom and my sister make a birthday cake
  • Mẹ tôi mua rất nhiều kẹo
    My mom buys a lot of candies
  • Tôi treo dây trang trí sinh nhật
    I put up colored paper
  • Tôi mời các bạn đến sinh nhật
    I invites my friends
  • Chúng tôi mặc đồ hóa trang
    We wear costumes
  • Bạn có thể treo giấy trang trí được không?
    Can you put up colored paper?
  • Bạn có thể làm 1 cái bánh được không?
    Can you make a cake?
  • Bạn có thể thổi bong bóng được không?
    Can you blow the balloons?
  • Tôi tặng quà cho chị gái của tôi
    I give presents to my sister
  • Chúng tôi gói các món quà cùng nhau
    We wrap the presents together
  • Ông nội đưa tiền lì xì cho chúng tôi
    My grandpa give us lucky money
  • Tôi trang trí cây thông giáng sinh
    I put up a Christmas tree
  • Tôi và chị gái xem múa lân
    I and my sister watch the lion dance