Study

E12 - UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD

  •   0%
  •  0     0     0

  • khía cạnh
    aspect/ respect/ facet
  • xin chữ kí
    Get one’s autograph (v)
  • đang tăng lên
    be on the rise
  • cấm
    ban/ prohibit/ forbid
  • nguồn gốc
    origin
  • ngày càng trở nên phổ biến
    gain (in) popularity
  • thời tiết
    climate
  • yếu tố
    Element
  • ngược lại
    by contrast
  • rào cản ngôn ngữ
    language barrier
  • không quen thuộc
    unfamiliar
  • fair
    hội chợ
  • tinh thần bản sắc
    sense of identity
  • đa dạng, nhiều ...
    A wide range of = a variety of
  • sự nhầm lẫn, bối rối
    Confusion
  • nhờ vào
    thanks to
  • ngoại khóa
    extracurricular
  • quà lưu niệm
    Souvenir (n) = memento (n)
  • hợp pháp (a)
    legal (a)
  • nướng
    grill
  • vượt qua
    overcome
  • chú ý đến
    pay/ draw attention to
  • chuỗi thức ăn
    food chain
  • cay
    spicy
  • để tâm, coi trọng cái gì
    Take something seriously
  • người xin việc
    Applicant (n) = candidate (n)
  • lịch sự (a)
    polite/ courteous
  • kéo co
    Tug of war
  • thịt viên
    Meatball
  • ẩm thực
    cuisine
  • giữ 1 tâm trí cởi mở
    Keep an open mind (v)
  • bày tỏ
    express
  • phản ánh
    reflect