Study

41. Hobbies and interests

  •   0%
  •  0     0     0

  • I go fishing quite a lot. It gets me out of the house and it helps me relax and forget all my worries
    Tôi đi câu cá khá nhiều. Nó đưa tôi ra khỏi nhà và nó giúp tôi thư giãn và quên đi mọi lo lắng
  • an evening course
    một khóa học buổi tối
  • label
    nounnhãn, nhãn hiệu,danh hiệu; chiêu bàiverbdán nhãn, ghi nhãn
  • I'm really interested in photography
    Tôi thực sự quan tâm đến nhiếp ảnh
  • collect coins
    verbsưu tầm tiền xu
  • I never thought. I'd get into computer games, but since my brother bought me one for Christmas I haven't stopped playing it
    Tôi chưa bao giờ nghĩ. mình sẽ tham gia vào các trò chơi máy tính, nhưng kể từ khi anh trai tôi mua cho tôi một cái vào dịp Giáng sinh, tôi đã không n...
  • a musical instrument
    nounmột nhạc cụ nào đó.play a musical instrument
  • crosswords
    nountrò chơi ô chữdo crosswords
  • sewing machine
    nounmáy may, máy khâuThe treadle of sewing machine broke.
  • brush
    nounbàn chảiverbchải, quét
  • It's your go. Hurry up and move one of your pieces. You're taking too long
    Đến lượt của bạn. Nhanh lên và di chuyển một trong những mảnh của bạn. Bạn mất quá nhiều thời gian
  • Did you take one of my pieces just then? I wasn't looking
    Bạn có lấy một trong những mảnh của tôi vừa rồi không? Tôi đã không nhìn
  • I'm a big fan of old black and white horror films
    Tôi là một fan hâm mộ lớn của những bộ phim kinh dị đen trắng cũ
  • chess
    noun cờ vuaplay chessChess is a very popular game, now often played on the computer. King, queen, bishop, and rock are the names of some of the pieces
  • tripod
    noungiá ba chân, kiềng ba chân (của một máy ảnh, kính thiên văn)bàn ba chân, ghế ba chânChiếc giá ba chân quá lung lay.
  • I used to go windsurfing every week but I had to give it up when I started university because I didn't have the time
    Tôi đã từng đi lướt ván mỗi tuần nhưng tôi phải từ bỏ nó khi bắt đầu vào đại học vì tôi không có thời gian
  • I spend all my free time doing karate. I joined a club three years ago and I've just got my black belt
    Tôi dành tất cả thời gian rảnh để tập karate. Tôi đã tham gia một câu lạc bộ ba năm trước và tôi vừa có đai đen
  • I took up golf when I was about 40. when I had to stop playing rugby
    Tôi chơi gôn khi tôi khoảng 40 tuổi khi tôi phải ngừng chơi bóng bầu dục
  • collect
    verbquyên góp (to collect money for the disaster fund)sưu tập
  • postcards
    nounbưu thiếpcollect postcards
  • domino
    nounquân cờ đô-mi-nô( số nhiều) cờ đô-mi-nôdominoes is played with black pieces with white dots on them. You lay them end to end until you have none l...
  • draught
    nounGió lùaDraught is played on a board similar to a chess board, but with flat round pieces. The pieces move only in very simple ways
  • rook
    nounđánh cờ) quân cờ tháp (như) castle
  • knight
    nounhiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu)(đánh cờ) quân cờ "đầu ngựa"
  • old photographs
    bức ảnh cũcollect old photograph
  • spade
    noun( số nhiều) con pích (trong (đánh bài)); một con bài trong hoa đócái mai, cái thuổng
  • develop a film
    verbphát triển một bộ phimWhen one is making a film about repression, it is always very difficult to develop the story in a logical way.
  • easel
    nounkhung vẽ, giá vẽ
  • You need to shuffle the cards before you deal them
    Bạn cần xáo trộn các thẻ trước khi chia bài
  • jigsaw puzzle
    nountrò chơi lắp hìnhdo jigsaw puzzle
  • sewing
    nounsự may vá, sự khâu váđồ (quần, áo..) đang được mayWhat are you sewing?
  • recipe
    nouncông thức làm món ăn
  • Have you got a particular interest?
    Bạn có một mối quan tâm đặc biệt?
  • I paint most evenings and weekends. I find it relaxing and it takes my mind off work
    Tôi vẽ hầu hết các buổi tối và cuối tuần. Tôi thấy nó thư giãn và nó khiến đầu óc tôi không còn làm việc nữa
  • oil paint
    nounSơn dầu
  • stamps
    nountemcollect stamps
  • soldier
    nounngười lính, quân nhân
  • Sally's absolutely obsessed with horses. She doesn't think about anything else
    Sally hoàn toàn bị ám ảnh bởi những con ngựa. Cô ấy không nghĩ về bất cứ điều gì khác
  • ingredients
    nounphần hợp thành, thành phần
  • water colour
    noun( số nhiều) màu nước
  • pattern
    nounmẫu hàng, mẫu vảimẫu, mô hình, kiểu; khuôn mẫuverb( + after , upon ) lấy làm kiểu mẫu
  • camera
    nounmáy ảnhmáy quay phim
  • a pack of cards
    noun1 bộ bàiYou use a pack of cards to play games such as bridge and poker
  • pawn
    nouncon tốt (trong bộ cờ)
  • I'm learning to play the guitar
    Tôi đang học chơi guitar
  • pastry
    nounbột nhồi, bột nhãobánh ngọt; bánh nướng; bánh baoI'd like a cream - filled pastry.
  • antiques
    adjcổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổlỗi thời, không hợp thờinounđồ cổcollect antiques
  • diamond
    noun( số nhiều) hoa rôkim cương
  • clubs
    noun( số nhiều) (đánh bài) quân nhép(thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
  • I like looking round secondhand bookshops in my spare time
    Tôi thích nhìn quanh các hiệu sách cũ trong thời gian rảnh rỗi
  • needle and cotton
    nouncái kim và sợi chỉ.Please give me a needle and cotton.
  • cards
    nouncác, thiếp, thẻ ( calling card, card of admission )quân bài, bài ( (cũng) playing card )play cards
  • backgammon
    nouncờ thỏ cáoBackgammon is played by teo people with a board, round flat pieces and a dice, It is very popular in Greece and Turkey
  • Come on , it's your turn - throw/roll the dice
    Nào, đến lượt bạn - ném / tung xúc xắc
  • dice
    nounhình khối nhỏ bằng gỗ, xương, nhựa..., mỗi mặt có một số chấm từ 1 đến 6, dùng trong các trò chơi may rủi; súc sắcDice have six sides. They are us...
  • material
    nounnguyên liệu, vật liệu , vải ( making clothes)tài liệuenough material to make two dresseswe sell the best materials
  • bishop
    nounđánh cờ) quân cờ có hình giống cái mũ của giám mục; con Hậu
  • Make a list of the things you do and the things you need in the box at the bottom of the page.
    Lập danh sách những việc bạn làm và những việc bạn cần vào ô ở cuối trang.
  • I'm very keen on gardening
    Tôi rất thích làm vườn
  • zoom lens
    nounống kính máy ảnh có khả năng phóng to & thu nhỏ đối tượng thu hìnhCaptures amazingly detailed images with the 7x zoom lens.
  • cake decorating
    nountrang trí bánh
  • computer games
    nountrò chơi điện tử mangplay computer games