Study

41. Hobbies and interests

  •   0%
  •  0     0     0

  • tripod
    noungiá ba chân, kiềng ba chân (của một máy ảnh, kính thiên văn)bàn ba chân, ghế ba chânChiếc giá ba chân quá lung lay.
  • diamond
    noun( số nhiều) hoa rôkim cương
  • sewing
    nounsự may vá, sự khâu váđồ (quần, áo..) đang được mayWhat are you sewing?
  • Make a list of the things you do and the things you need in the box at the bottom of the page.
    Lập danh sách những việc bạn làm và những việc bạn cần vào ô ở cuối trang.
  • clubs
    noun( số nhiều) (đánh bài) quân nhép(thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
  • pawn
    nouncon tốt (trong bộ cờ)
  • knight
    nounhiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu)(đánh cờ) quân cờ "đầu ngựa"
  • It's your go. Hurry up and move one of your pieces. You're taking too long
    Đến lượt của bạn. Nhanh lên và di chuyển một trong những mảnh của bạn. Bạn mất quá nhiều thời gian
  • needle and cotton
    nouncái kim và sợi chỉ.Please give me a needle and cotton.
  • collect coins
    verbsưu tầm tiền xu
  • label
    nounnhãn, nhãn hiệu,danh hiệu; chiêu bàiverbdán nhãn, ghi nhãn
  • antiques
    adjcổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổlỗi thời, không hợp thờinounđồ cổcollect antiques
  • I go fishing quite a lot. It gets me out of the house and it helps me relax and forget all my worries.
    Tôi đi câu cá khá nhiều. Nó đưa tôi ra khỏi nhà và nó giúp tôi thư giãn và quên đi mọi lo lắng
  • domino
    nounquân cờ đô-mi-nô( số nhiều) cờ đô-mi-nôdominoes is played with black pieces with white dots on them. You lay them end to end until you have none l...
  • a musical instrument
    nounmột nhạc cụ nào đó.play a musical instrument
  • You need to shuffle the cards before you deal them
    Bạn cần xáo trộn các thẻ trước khi chia bài
  • rook
    nounđánh cờ) quân cờ tháp (như) castle
  • collect
    verbquyên góp (to collect money for the disaster fund)sưu tập
  • pattern
    nounmẫu hàng, mẫu vảimẫu, mô hình, kiểu; khuôn mẫuverb( + after , upon ) lấy làm kiểu mẫu
  • jigsaw puzzle
    nountrò chơi lắp hìnhdo jigsaw puzzle
  • brush
    nounbàn chảiverbchải, quét
  • develop a film
    verbphát triển một bộ phimWhen one is making a film about repression, it is always very difficult to develop the story in a logical way.
  • computer games
    nountrò chơi điện tử mangplay computer games
  • sewing machine
    nounmáy may, máy khâuThe treadle of sewing machine broke.
  • cake decorating
    noun trang trí bánh
  • recipe
    noun công thức làm món ăn
  • crosswords
    nountrò chơi ô chữdo crosswords
  • an evening course
    một khóa học buổi tối
  • soldier
    nounngười lính, quân nhân
  • backgammon
    nouncờ thỏ cáoBackgammon is played by teo people with a board, round flat pieces and a dice, It is very popular in Greece and Turkey
  • I like looking round secondhand bookshops in my spare time.
    Tôi thích nhìn quanh các hiệu sách cũ trong thời gian rảnh rỗi.
  • cards
    nouncác, thiếp, thẻ ( calling card, card of admission )quân bài, bài ( (cũng) playing card )play cards
  • I took up golf when I was about 40 when I had to stop playing rugby.
    Tôi chơi gôn khi tôi khoảng 40 tuổi khi tôi phải ngừng chơi bóng bầu dục
  • material
    nounnguyên liệu, vật liệu , vải ( making clothes)tài liệuenough material to make two dresseswe sell the best materials
  • bishop
    nounđánh cờ) quân cờ có hình giống cái mũ của giám mục; con Hậu
  • water colour
    noun (số nhiều) màu nước
  • ingredients
    noun phần hợp thành, thành phần
  • I'm very keen on gardening.
    Tôi rất thích làm vườn.
  • a pack of cards
    noun1 bộ bàiYou use a pack of cards to play games such as bridge and poker
  • pastry
    noun bột nhồi, bột nhão, bánh ngọt; bánh nướng; bánh bao, I'd like a cream - filled pastry.
  • camera
    nounmáy ảnhmáy quay phim
  • old photographs
    bức ảnh cũcollect old photograph
  • postcards
    nounbưu thiếpcollect postcards
  • I spend all my free time doing karate. I joined a club three years ago and I've just got my black belt.
    Tôi dành tất cả thời gian rảnh để tập karate. Tôi đã tham gia một câu lạc bộ ba năm trước và tôi vừa có đai đen
  • I'm really interested in photography.
    Tôi thực sự quan tâm đến nhiếp ảnh.
  • Did you take one of my pieces just then? I wasn't looking
    Bạn có lấy một trong những mảnh của tôi vừa rồi không? Tôi đã không nhìn
  • I'm a big fan of old black and white horror films.
    Tôi là một fan hâm mộ lớn của những bộ phim kinh dị đen trắng cũ.
  • oil paint
    noun sơn dầu
  • easel
    noun khung vẽ, giá vẽ
  • Come on , it's your turn - throw/roll the dice
    Nào, đến lượt bạn - ném / tung xúc xắc
  • I used to go windsurfing every week but I had to give it up when I started university because I didn't have the time.
    Tôi đã từng đi lướt ván mỗi tuần nhưng tôi phải từ bỏ nó khi bắt đầu vào đại học vì tôi không có thời gian
  • chess
    noun cờ vuaplay chessChess is a very popular game, now often played on the computer. King, queen, bishop, and rock are the names of some of the pieces
  • spade
    noun( số nhiều) con pích (trong (đánh bài)); một con bài trong hoa đócái mai, cái thuổng
  • I'm learning to play the guitar.
    Tôi đang học chơi guitar
  • dice
    nounhình khối nhỏ bằng gỗ, xương, nhựa..., mỗi mặt có một số chấm từ 1 đến 6, dùng trong các trò chơi may rủi; súc sắcDice have six sides. They are us...
  • Sally's absolutely obsessed with horses. She doesn't think about anything else.
    Sally hoàn toàn bị ám ảnh bởi những con ngựa. Cô ấy không nghĩ về bất cứ điều gì khác.
  • draught
    nounGió lùaDraught is played on a board similar to a chess board, but with flat round pieces. The pieces move only in very simple ways
  • zoom lens
    nounống kính máy ảnh có khả năng phóng to & thu nhỏ đối tượng thu hìnhCaptures amazingly detailed images with the 7x zoom lens.
  • stamps
    nountemcollect stamps
  • I paint most evenings and weekends. I find it relaxing and it takes my mind off work.
    Tôi vẽ hầu hết các buổi tối và cuối tuần. Tôi thấy nó thư giãn và nó khiến đầu óc tôi không còn làm việc nữa
  • Have you got a particular interest?
    Bạn có một mối quan tâm đặc biệt?
  • I never thought I'd get into computer games, but since my brother bought me one for Christmas I haven't stopped playing it.
    Tôi chưa bao giờ nghĩ. mình sẽ tham gia vào các trò chơi máy tính, nhưng kể từ khi anh trai tôi mua cho tôi một cái vào dịp Giáng sinh, tôi đã không n...