Study

Lucky number_Unit 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • Sắp xếp các chữ cái sau thành từ hoàn chỉnh: S/H/T/I
    THIS
  • Ngài, ông (danh hiệu chỉ một người đàn ông) + Tên
    Mr (Mister)
  • Sắp xếp các chữ cái sau thành từ hoàn chỉnh: E/A/C/T/H/E/R
    TEACHER (GIÁO VIÊN)
  • Đây
    This
  • Kia, đó
    That
  • That's là viết tắt của...
    That is
  • Sắp xếp các chữ cái sau thành từ hoàn chỉnh: D/R/I/E/F/N
    FRIEND (BẠN BÈ)
  • Sắp xếp các chữ cái sau thành từ hoàn chỉnh: H/A/T/T
    THAT
  • Đây là
    This is
  • is
  • Quý bà, quý cô, bà, cô + Tên (Danh hiệu chỉ một người phụ nữ)
    Ms (Miss)
  • Kia là/ Đó là
    That is (That's)