Study

làm tròn số thập phân

  •   0%
  •  0     0     0

  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 1.558
    => 1.6
  • Làm tròn số sau đến hàng phần trăm: 24.523
    => 24.52
  • Làm tròn số sau đến hàng phần trăm: 96,159
    => 96,16
  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 3.42
    => 3.4
  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 0.758
    => 0.8
  • Làm tròn số sau đến hàng phần trăm: 50.346
    => 50.35
  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 135.02
    => 135
  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 588.04
    => 588
  • Tổng số học sinh khối 6 của một trường là 300 học sinh, trong đó có 120 học sinh nam. Tính tỷ số phần trăm của số học sinh nam so với số học sinh của khối.
    40%
  • Làm tròn số sau đến hàng phần 10: 2.85
    => 2.9