Study

Ca Dao Tục Ngữ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Một điều nhịn bằng chín _________.
    Một điều nhịn bằng chín điều lành.
  • Chuông kêu thử ______, người ngoan thử ______.
    Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời.
  • Ăn mặn nói ngay, ________________.
    Ăn mặn nói ngay, hơn ăn chay nói dối.
  • Chim khôn kêu tiếng rảnh rang/_____________________
    Chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ Người khôn nói tiếng dịu dàng, dễ nghe
  • ______ cao hơn mâm cỗ.
    Lời chào cao hơn mâm cỗ.
  • Học ___ học ___ học ___ học ___.
    Học ăn học nói học gói học mở
  • Lưỡi sắc hơn ______.
    Lưỡi sắc hơn gươm.
  • Nói lời phải giữ lấy lời/ ________________________
    Nói lời phải giữ lấy lời/ Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
  • Ăn có _____, nói có ______.
    Ăn có nhai, nói có nghĩ.
  • Ăn đằng sóng, _________
    Ăn đằng sóng, nói đằng gió.