Study

Type 12: Is it difficult to do X?

  •   0%
  •  0     0     0

  • Giỏi giang, thành thạo (adj)
    proficient
  • Hiểu và bắt đầu quen với (v)
    get to grips with
  • mắc lỗi
    make mistakes
  • Tận tụy tận tâm (adj)
    Dedicated
  • Làm quen với việc gì (v)
    To get used to
  • Hơi hơi/kha khá(adv) - 2 từ
    Quite & pretty
  • Nhạc cụ (n)
    musical instrument
  • Một lúc, một khoảng thời gian (n)
    a while
  • Quen với việc gì
    to be used to something
  • 1 cách tương đối (adv)
    Relatively
  • Giai điệu (n)
    tunes