Study

Cambridge IELTS 12 - Test 6 - Reading

  •   0%
  •  0     0     0

  • mitigate
    giảm nhẹ, làm dịu bớt
  • vulnerable
    dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
  • stranglehold
    sự thắt chặt
  • alleviate
    làm nhẹ bớt, làm giảm bớt
  • subsidy
    tiền trợ cấp
  • essayist
    nhà viết văn, nhà phê bình
  • intervention
    sự can thiệp
  • smallholder
    tiểu chủ
  • counter-intuitively (adv)
    không như mong đợi
  • infrastructure
    cơ sở hạ tầng
  • entrenched
    vững chắc, cố thủ, ít thay đổi
  • commodity
    hàng hóa
  • adverse
    bất lợi, có hại
  • prevalent
    phổ biến, thịnh hành
  • procurement
    sự thu mua
  • distinguish
    phân biệt
  • volatility
    sự biến động
  • synthesis
    sự tổng hợp
  • welfare
    phúc lợi, an sinh xã hội
  • beneficiary
    người hưởng lợi