Study

"Have to" lecture grammar.

  •   0%
  •  0     0     0

  • He has to eat the dinosaur.
    Anh ta phải ăn khủng long.
  • Remember we use HAVE TO when...
    Hãy nhớ rằng chúng ta sử dụng HAVE TO khi...
  • When do we use Have to?
    Khi nào chúng ta sử dụng Have to?
  • Have to is a modal auxiliary verb in English, which means "to do something"
    Have to là một trợ động từ tình thái trong tiếng Anh, có nghĩa là "làm gì đó"
  • S + have to + Verb (infinitive)
    S + have to + Động từ (nguyên thể)
  • Do/does + subject + have to + Verb?
    Do/does + chủ ngữ + have to + Động từ?
  • How do we make questions with “to have to”?
    Làm thế nào để chúng ta đặt câu hỏi với “to have to”?
  • Does Robert have to eat the monkey?
    Robert có phải ăn thịt con khỉ không?
  • Does Robert have to go to the bathroom?
    Anh ấy có phải đi vệ sinh không?
  • Robert doesn't have to eat Pikachu.
    Giáo viên không phải ăn Pikachu.
  • The structure and usage of Have to in English
    Cấu trúc và cách sử dụng Have to trong tiếng Anh
  • Have to structure in negative form
    Phải cấu trúc ở dạng phủ định
  • Questions with “have to”
    Câu hỏi với “have to”
  • Dragon không cần phải đi vệ sinh.
    Hanna không phải đi học
  • S + do/does/did + not + have to + V
    S + do/does/did + not + have to + V
  • We answer with a yes or no reply like..
    Chúng tôi trả lời có hoặc không trả lời như ..
  • to express a task or an obligation to do
    để thể hiện một nhiệm vụ hoặc một nghĩa vụ phải làm
  • express a need to do
    thể hiện một nhu cầu để làm
  • Yes + Subject + Do/ Does.
    Có + Chủ ngữ + Do/ Does.
  • They have to catch the monkey.
    Họ phải bắt con khỉ.
  • The monkey has to kiss the teacher.
    Con khỉ phải hôn cô giáo.
  • Do you have to watch Skibidi toilet?
    Bạn có phải xem nhà vệ sinh Skibidi?
  • No + Subject + DO/DOES + NOT.
    Không + Chủ ngữ + LÀM/KHÔNG + KHÔNG.